1. Trang chủ
  2. 6. Khác
  3. Khác
  4. Câu hỏi thường gặp
  5. Ý nghĩa, cách lấy số liệu
  6. Giải thích ý nghĩa và các chức năng có trong phân hệ Kho

Giải thích ý nghĩa và các chức năng có trong phân hệ Kho

1. Tổng quan

Mục đích: Hướng dẫn ý nghĩa các chức năng trong phân hệ Kho.

Nội dung: Bao gồm các chức năng chính: Nhập, Xuất kho; Chuyển kho; Lệnh sản xuất; Lắp ráp, tháo dỡ; Kiểm kê; Quy trình nghiệp vụ kho.

  • Nhập, Xuất kho: ghi nhận biến động hàng tồn kho.
  • Chuyển kho: theo dõi xuất chuyển kho nội bộ, gửi bán đại lý.
  • Lệnh sản xuất, Lắp ráp/tháo dỡ: quản lý chi tiết sản xuất và lắp ráp.
  • Kiểm kê: đối chiếu tồn kho thực tế và sổ sách.
  • Quy trình: sơ đồ liên kết nghiệp vụ kho.

2. Ý nghĩa các chức năng trong phân hệ Kho

Trên giao diện phân hệ kho có các tab: Quy trình, Nhập kho, Xuất kho, Chuyển kho, Lệnh sản xuất, Lệnh lắp ráp, tháo dỡ, Kiểm kê.

Trong trường hợp anh/chị không thấy các tab như Lệnh lắp ráp, tháo dỡ, Nhập kho, Xuất kho, Chuyển kho…) trên phân hệ Kho, anh/chị thực hiện kiểm tra như sau:

  • Bước 1: Nhấn vào biểu tượng bánh răng (bên phải biểu tượng bóng đèn) Thiết lập hiển thị tab, tích chọn các tab cần hiển thị (ví dụ: Lệnh lắp ráp, tháo dỡ).
  • Bước 2: Nếu trong Thiết lập hiển thị tab không có tab cần tìm, nhấn Thiết lập nâng cao, khi đó hệ thống chuyển đến mục Ẩn/hiện nghiệp vụ. Tại đây anh/chị tìm đến nghiệp vụ tương ứng và gạt sang Có sử dụng.

2.1 Quy trình

Hiển thị sơ đồ tổng quan nghiệp vụ Kho từ Lệnh sản xuất, Lệnh lắp ráp, tháo dỡ, Xuất kho, Nhập kho, Chuyển kho, Tính giá xuất kho, Thủ kho nhập/xuất kho (chỉ sử dụng khi Thủ kho có tham gia vào hệ thống), Kiểm kê, danh sách các báo cáo liên quan tới Kho và liên kết các nghiệp vụ liên quan Kho, Vật tư hàng hóa, Đơn vị tính, Tiện ích: Sắp xếp thứ tự chứng từ nhập xuất, Cập nhật giá nhập kho thành phẩm.

2.2 Nhập kho

1. Ý nghĩa: Tab Nhập kho dùng để theo dõi và quản lý toàn bộ các chứng từ liên quan đến việc tăng số lượng hàng hóa trong kho.

2. Tùy chọn các cột hiển thị trên danh sách giao diện tab Nhập kho (nhấn biểu tượng ⚙ Tùy chỉnh giao diện): Ngày hạch toán; Ngày chứng từ; Số chứng từ; Diễn giải; Tổng tiền; Người giao; Mã đối tượng; Đối tượng; Địa chỉ; Ngày ghi sổ kho; Mã nhân viên; Tên nhân viên; Loại chứng từ; TT đồng bộ với AMIS Workflow; Trường mở rộng 1–10 (Trường mở rộng chung trên chứng từ); Ngày tạo; Ngày sửa; Người tạo; Người sửa; Chứng từ ký số.

3. Thanh chức năng trên từng dòng (Nhấn biểu tượng ▼ tại cột Chức năng)

  • Xem: Xem chi tiết chứng từ
  • Ghi sổ/Bỏ ghi: Ghi nhận hoặc hủy ghi nhận chứng từ vào sổ kế toán
  • Xóa: Xóa chứng từ
  • Nhân bản: Tạo chứng từ mới từ chứng từ hiện tại

4. Thông tin chung trên giao diện:

  • Thanh tìm kiếm: Cho phép tìm nhanh chứng từ nhập kho theo từ khóa (số chứng từ, diễn giải,…)
  • Bộ lọc (Lọc): Lọc dữ liệu theo các điều kiện như thời gian, loại nhập, trạng thái ghi sổ,…
  • Thực hiện hàng loạt: Tích chọn nhiều chứng từ để thực hiện các thao tác như ghi sổ, bỏ ghi, xóa,…
  • Thêm: Tạo mới nhanh chứng từ nhập kho
  • Làm mới dữ liệu (🔄): Cập nhật lại danh sách chứng từ mới nhất trên hệ thống

2.3 Xuất kho

1. Ý nghĩa: Tab Xuất kho dùng để theo dõi và quản lý toàn bộ các chứng từ liên quan đến việc giảm số lượng hàng hóa trong kho (xuất bán, xuất dùng, xuất khác,…).

2. Tùy chọn các cột hiển thị trên danh sách giao diện tab Xuất kho (nhấn biểu tượng ⚙ Tùy chỉnh giao diện): Ngày hạch toán; Ngày chứng từ; Số chứng từ; Diễn giải; Tổng tiền; Người nhận; Mã đối tượng; Đối tượng; Địa chỉ; Đã lập chứng từ bán hàng; Ngày ghi sổ kho; Mã nhân viên; Tên nhân viên; Loại chứng từ; TT đồng bộ với AMIS Workflow; Đã lập chứng từ bán trả lại năm trước; Trường mở rộng 1–10 (Trường mở rộng chung trên chứng từ); Ngày tạo; Ngày sửa; Người tạo; Người sửa; Chứng từ ký số.

3. Thanh chức năng trên từng dòng (Nhấn biểu tượng ▼ tại cột Chức năng):

  • Xem: Xem chi tiết chứng từ
  • Ghi sổ/Bỏ ghi: Ghi nhận hoặc hủy ghi nhận chứng từ vào sổ kế toán
  • Xóa: Xóa chứng từ
  • Nhân bản: Tạo chứng từ mới từ chứng từ hiện tại

4. Thông tin chung trên giao diện:

  • Thanh tìm kiếm: Cho phép tìm nhanh chứng từ xuất kho theo từ khóa (số chứng từ, diễn giải,…)
  • Bộ lọc (Lọc): Lọc dữ liệu theo các điều kiện như thời gian, loại xuất, trạng thái ghi sổ,…
  • Thực hiện hàng loạt: Tích chọn nhiều chứng từ để thực hiện các thao tác như ghi sổ, bỏ ghi, xóa,…
  • Thêm: Tạo mới nhanh chứng từ xuất kho
  • Làm mới dữ liệu (🔄): Cập nhật lại danh sách chứng từ mới nhất trên hệ thống

2.4 Chuyển kho

1. Ý nghĩa: Tab Chuyển kho dùng để theo dõi và quản lý các chứng từ liên quan đến việc luân chuyển hàng hóa giữa các kho trong nội bộ đơn vị

2. Tùy chọn các cột hiển thị trên danh sách giao diện tab Chuyển kho (nhấn biểu tượng ⚙ Tùy chỉnh giao diện): Ngày hạch toán; Ngày chứng từ; Số chứng từ; Diễn giải; Tổng tiền; Người vận chuyển; Mã đối tượng; Đối tượng; Địa chỉ; Ngày ghi sổ kho; Loại chứng từ; TT đồng bộ với AMIS Workflow; Trường mở rộng 1–10 (Trường mở rộng chung trên chứng từ); Ngày tạo; Ngày sửa; Người tạo; Người sửa; Chứng từ ký số.

3. Thanh chức năng trên từng dòng (Nhấn biểu tượng ▼ tại cột Chức năng):

  • Xem: Xem chi tiết chứng từ
  • Ghi sổ/Bỏ ghi: Ghi nhận hoặc hủy ghi nhận chứng từ vào sổ kế toán
  • Xóa: Xóa chứng từ
  • Nhân bản: Tạo chứng từ mới từ chứng từ hiện tại

4. Thông tin chung trên giao diện:

  • Thanh tìm kiếm: Cho phép tìm nhanh chứng từ chuyển kho theo từ khóa (số chứng từ, diễn giải,…)
  • Bộ lọc (Lọc): Lọc dữ liệu theo các điều kiện như thời gian, loại xuất, trạng thái ghi sổ,…
  • Thực hiện hàng loạt: Tích chọn nhiều chứng từ để thực hiện các thao tác như ghi sổ, bỏ ghi, xóa,…
  • Thêm: Tạo mới nhanh chứng từ chuyển kho
  • Làm mới dữ liệu (🔄): Cập nhật lại danh sách chứng từ mới nhất trên hệ thống

2.5 Lệnh sản xuất

1. Ý nghĩa: Tab Lệnh sản xuất dùng để theo dõi và quản lý các lệnh sản xuất, phục vụ việc tập hợp nhu cầu nguyên vật liệu, xuất kho sản xuất và nhập kho thành phẩm trong quá trình sản xuất.

2. Tùy chọn các cột hiển thị trên danh sách giao diện: Không có tùy chỉnh thêm cột

3. Thanh chức năng trên từng dòng (Nhấn biểu tượng ▼ tại cột Chức năng):

  • Xem: Xem chi tiết lệnh sản xuất
  • Lập phiếu xuất: Tạo phiếu xuất kho nguyên vật liệu cho sản xuất
  • Lập phiếu nhập: Tạo phiếu nhập kho thành phẩm sau sản xuất
  • Cập nhật tình trạng: Thay đổi trạng thái lệnh (Chưa thực hiện, Đang thực hiện, Tạm dừng, Hoàn thành, Đã hủy bỏ)
  • Nhân bản: Tạo lệnh sản xuất mới từ lệnh hiện tại
  • Xóa: Xóa lệnh sản xuất

4. Thông tin chung trên giao diện:

  • Thanh tìm kiếm: Cho phép tìm nhanh lệnh sản xuất theo từ khóa (số lệnh, diễn giải,…)
  • Bộ lọc (Lọc): Tình trạng (Tất cả, đang lập, chưa lập), Tình trạng xuất kho (Đã lập, chưa lập, Tất cả), Thời gian (từ ngày – đến ngày)
  • Thực hiện hàng loạt: Tích chọn nhiều lệnh để thực hiện thao tác Xóa
  • Thêm lệnh sản xuất: Tạo mới lệnh sản xuất
  • Làm mới dữ liệu (🔄): Cập nhật lại danh sách lệnh mới nhất trên hệ thống

2.6 Kiểm kê

1. Ý nghĩa: Tab Kiểm kê dùng để theo dõi và quản lý các chứng từ kiểm kê kho, phục vụ việc đối chiếu số liệu thực tế với sổ sách và ghi nhận chênh lệch thừa/thiếu hàng hóa.

2. Tùy chọn các cột hiển thị trên danh sách giao diện: Không có tùy chỉnh thêm cột

3. Thanh chức năng trên từng dòng (Nhấn biểu tượng ▼ tại cột Chức năng):

  • Xem: Xem chi tiết chứng từ kiểm kê
  • Xóa: Xóa chứng từ

4. Thông tin chung trên giao diện:

  • Thanh tìm kiếm: Tìm nhanh chứng từ kiểm kê theo số, mục đích,…
  • Thực hiện hàng loạt: Xóa nhiều chứng từ cùng lúc
  • Thêm: Tạo mới chứng từ kiểm kê
  • Làm mới dữ liệu (🔄): Cập nhật danh sách chứng từ mới nhất

2.7 Lắp ráp, tháo dỡ

1. Ý nghĩa: Tab Lắp ráp, tháo dỡ dùng để ghi nhận và quản lý các lệnh lắp ráp, tháo dỡ đã lập chi tiết theo: chủng loại và số lượng của các thành phẩm lắp ráp, tháo dỡ; nguyên vật liệu cần dùng để lắp ráp, tháo dỡ ra các thành phẩm đó

2. Tùy chọn các cột hiển thị trên danh sách giao diện: Không có tùy chỉnh thêm cột

3. Thanh chức năng trên từng dòng (Nhấn biểu tượng ▼ tại cột Chức năng):

  • Xem: Xem chi tiết chứng từ
  • Xóa: Xóa chứng từ
  • Nhân bản: Tạo chứng từ mới từ chứng từ hiện tại

4. Thông tin chung trên giao diện:

  • Thanh tìm kiếm: Tìm nhanh chứng từ theo số lệnh, diễn giải,…
  • Bộ lọc (Lọc): Lọc theo thời gian, loại (lắp ráp/tháo dỡ), Tình trạng nhập kho (Đã lập, Chưa lập, Tất cả), Tình trạng xuất kho (Đã lập, Chưa lập, Tất cả)
  • Thực hiện hàng loạt: Xóa nhiều chứng từ
  • Thêm: Tạo mới chứng từ lắp ráp/tháo dỡ
  • Làm mới dữ liệu (🔄): Cập nhật danh sách chứng từ mới nhất

 

Cập nhật 21/04/2026


Bài viết này hữu ích chứ?

Nền tảng quản trị doanh nghiệp hợp nhất MISA AMIS với gần 200.000 khách hàng doanh nghiệp đang sử dụng

Bài viết liên quan

Hỏi Cộng đồng MISA
Nếu bạn vẫn còn thắc mắc hãy đăng câu hỏi vào Cộng đồng MISA để được giải đáp miễn phí và nhanh chóng
Đăng bài ngay