Báo cáo bán hàng theo mặt hàng và khách hàng

1. Tổng quan

Mục đích: Hướng dẫn xem và tùy chỉnh các Báo cáo bán hàng theo khách hàng, mặt hàng trên phần mềm.

Nội dung: Các bước xem báo cáo, thiết lập tham số theo các tiêu chí thống kê, tùy chỉnh mẫu báo cáo và ẩn/hiện cột dữ liệu.

  • Danh sách các trường hiển thị theo từng loại thống kê
  • Hướng dẫn sửa mẫu báo cáo để ẩn/hiện cột

2. Các bước thực hiện

Để xem các Báo cáo bán hàng theo khách hàng, mặt hàng, thực hiện theo các bước sau:

Bước 1: Vào mục Báo cáo\ Bán hàng, chọn nhóm Báo cáo bán hàng theo khách hàng, mặt hàng.

Bước 2: Chọn báo cáo cần xem và thiết lập tham số báo cáo:

  • Chọn Kỳ báo cáo, từ ngày, đến ngày,
  • Chọn Mã khách hàng, mã hàng,…

Bước 3: Nhấn Xem báo cáo.

Có thể nhấn biểu tượng bánh răng (⚙️) ở góc phải phía trên, chọn Sửa mẫu hiện tại để tùy chỉnh giao diện và chọn các cột hiển thị trên báo cáo.

Bước 4: Gửi email cho khách hàng, in hoặc xuất báo cáo ra Excel/PDF (nếu cần)

3. Danh sách, ý nghĩa và tùy chọn hiển thị trên báo cáo

3.1 Tổng hợp bán hàng theo mặt hàng

  • Ý nghĩa: Tổng hợp số lượng và doanh thu theo từng mặt hàng, dùng để đánh giá sản phẩm bán chạy – bán chậm. Để biết được mỗi mặt hàng bán được bao nhiêu trong kỳ? mặt hàng nào bán được nhiều nhất?
  • Tùy chọn các cột hiển thị trên báo cáo (Vào biểu tượng bánh răng (⚙️) ở góc phải phía trên, chọn Sửa mẫu hiện tại ) : Mã hàng, Tên hàng, Đơn vị tính (ĐVT), Đơn vị chính (ĐVC), SL bán không KM, SL bán không KM theo ĐVC, SL khuyến mại, SL khuyến mại theo ĐVC, Số lượng bán, SL bán theo ĐVC, Doanh số bán, Doanh thu (chưa bao gồm thuế XK), Thuế xuất khẩu, Chiết khấu, SL trả lại không KM, SL trả lại không KM theo ĐVC, SL hàng KM trả lại, SL hàng KM trả lại theo ĐVC, SL trả lại, SL trả lại theo ĐVC, Giá trị trả lại, Giá trị giảm giá, SL tiêu thụ, Đơn giá bán, Doanh thu thuần, Đơn giá vốn, Tiền vốn, Lãi gộp, Tỷ lệ lãi gộp (%), Nhóm VTHH, Nguồn gốc.
  • Muốn xem báo cáo Bảng chi tiết chênh lệch giá bán và giá vốn: Tại giao diện báo cáo nhấn biểu tượng bánh răng (⚙️), chọn Báo cáo Bảng chi tiết chênh lệch giá bán và giá vốn

  • Muốn xem Tổng hợp bán hàng theo mặt hàng cả đơn vị tính chính và đơn vị tính quy đổi, tại Tham số xem báo cáo chọn Đơn vị tính đồng thời tại giao diện báo cáo nhấn biểu tượng bánh răng (⚙️) chọn Mẫu nhiều đơn vị tính

3.2 Tổng hợp bán hàng theo mặt hàng và khách hàng

  • Ý nghĩa: Cho biết mỗi mặt hàng bán cho những khách nào và doanh thu tương ứng. Xem lãi lỗ theo mặt hàng và khách hàng
  • Tùy chọn các cột hiển thị trên báo cáo (Vào biểu tượng bánh răng (⚙️) ở góc phải phía trên, chọn Sửa mẫu hiện tại ): Mã hàng, Tên hàng, Mã khách hàng, Tên khách hàng, Địa chỉ, Số điện thoại, ĐVT, Đơn vị chính (ĐVC), Số lượng bán không KM, Số lượng bán không KM theo ĐVC, Số lượng khuyến mại, Số lượng KM theo ĐVC, Số lượng bán, Số lượng bán theo ĐVC, Doanh số bán, Chiết khấu, Số lượng trả lại, Số lượng trả lại theo ĐVC, SL trả lại không KM, SL trả lại không KM theo ĐVC, SL hàng KM trả lại, SL hàng KM trả lại theo ĐVC, Giá trị trả lại, Giá trị giảm giá, Doanh thu thuần, Tiền vốn, Lãi gộp, Tỷ lệ lãi gộp (%), Tỉnh/Thành phố, Quận/Huyện, Xã/Phường, Mã nhóm VTHH, Tên nhóm VTHH, Nguồn gốc, Mã nhóm KH, Tên nhóm KH.
  • Muốn xem Tổng hợp bán hàng theo mặt hàng và khách hàng cả đơn vị tính chính và đơn vị tính quy đổi, tại Tham số xem báo cáo chọn Đơn vị tính đồng thời tại giao diện báo cáo nhấn biểu tượng bánh răng (⚙️) chọn Mẫu nhiều đơn vị tính

3.3 Tổng hợp bán hàng theo khách hàng

  • Ý nghĩa: Tổng doanh thu theo từng khách hàng để nhận diện khách hàng trọng tâm. Để biết được mỗi khách hàng mua hàng trong kỳ là bao nhiêu? Khách hàng nào mua nhiều nhất? Xem lãi lỗ theo khách khách
  • Tùy chọn các cột hiển thị trên báo cáo (Vào biểu tượng bánh răng (⚙️) ở góc phải phía trên, chọn Sửa mẫu hiện tại ): Mã khách hàng, Tên khách hàng, Địa chỉ, Mã số thuế, Điện thoại, Người liên hệ, ĐT di động (người liên hệ), Email (người liên hệ), Doanh số bán, Chiết khấu, Giá trị trả lại, Giá trị giảm giá, Doanh thu thuần, Tiền vốn, Lãi gộp, Tỷ lệ lãi gộp (%), Mã nhóm KH, Tên nhóm KH, Tỉnh/Thành phố, Quận/Huyện, Xã/Phường.

3.4 Sổ nhật ký bán hàng

  • Ý nghĩa: Ghi chép các nghiệp vụ bán hàng theo từng loại hàng tồn kho của đơn vị như nguyên liệu, vật liệu; công cụ, dụng cụ; hàng hóa,…
  • Tùy chọn các cột hiển thị trên báo cáo (Vào biểu tượng bánh răng (⚙️) ở góc phải phía trên, chọn Sửa mẫu hiện tại ): Ngày hạch toán, Ngày chứng từ, Số chứng từ, Ngày hóa đơn, Số hóa đơn, Diễn giải, Tổng doanh thu, Doanh thu hàng hóa, Doanh thu thành phẩm, Doanh thu dịch vụ, Doanh thu khác, Chiết khấu, Giá trị trả lại, Giá trị giảm giá, Doanh thu thuần, Thuế GTGT, Giá vốn, Mã khách hàng, Khách hàng, Mã nhân viên bán hàng, Tên nhân viên bán hàng, Trường mở rộng 1 đến 10 ( Trường mở rộng chung trên chứng từ)

3.5 Sổ chi tiết bán hàng

  • Ý nghĩa: Phản ánh tình hình bán hàng, trả lại hàng bán, giảm giá hàng bán chi tiết theo từng chứng từ hoặc chi tiết theo từng chứng từ phát sinh theo nhân viên
  • Tùy chọn các cột hiển thị trên báo cáo (Vào biểu tượng bánh răng (⚙️) ở góc phải phía trên, chọn Sửa mẫu hiện tại ): Ngày hạch toán, Ngày chứng từ, Số chứng từ, Ký hiệu hóa đơn, Ngày hóa đơn, Số hóa đơn, Diễn giải chung, Tên hàng trên chứng từ, Mã khách hàng, Tên khách hàng, Địa chỉ, Mã số thuế, ĐT cố định, Người liên hệ, ĐT di động (Người liên hệ), Email (Người liên hệ), Người mua hàng, Địa điểm giao hàng, Mã hàng, Tên hàng, Hàng khuyến mại, ĐVT, Chiều dài, Chiều rộng, Chiều cao, Bán kính, Lượng, Số lượng bán, SL bán khuyến mại, Tổng số lượng bán, Loại tiền, Tỷ giá, Đơn giá NT, Đơn giá, Đơn giá cố định, Đơn vị chính (ĐVC), Tỷ lệ chuyển đổi, SL bán theo ĐVC, SL bán KM theo ĐVC, Tổng SL bán theo ĐVC, Đơn giá theo ĐVC, Doanh số bán NT, Doanh số bán, TK Nợ, TK Có, TK chiết khấu, Chiết khấu NT, Chiết khấu, Chiết khấu theo mặt hàng NT, Chiết khấu theo mặt hàng, Chiết khấu theo hóa đơn NT, Chiết khấu theo hóa đơn, Số lượng trả lại, SL trả lại khuyến mại, Tổng số lượng trả lại, SL trả lại theo ĐVC, SL trả lại KM theo ĐVC, Tổng SL trả lại theo ĐVC, Giá trị trả lại NT, Giá trị trả lại, Giá trị giảm giá NT, Giá trị giảm giá, TK thuế XK, Thuế xuất khẩu, TK thuế GTGT, Thuế GTGT NT, Thuế GTGT, Tổng thanh toán NT, Tổng thanh toán, Số phiếu nhập/xuất, Đơn giá vốn, TK giá vốn, TK kho, Giá vốn, Số lô, Hạn sử dụng, Biển kiểm soát, Mã nhân viên bán hàng, Tên nhân viên bán hàng, Mã đơn vị kinh doanh, Tên đơn vị kinh doanh, Tỉnh/Thành phố, Quận/Huyện, Xã/Phường, Đơn hàng, Hợp đồng, Loại chứng từ, Mã nhóm khách hàng, Tên nhóm khách hàng, Mã nhóm VTHH, Tên nhóm VTHH, Nguồn gốc, Mã công trình, Tên công trình, Mã thống kê, Tên thống kê, Mã kho, Tên kho, Số đơn hàng từ hệ thống khác, Sàn thương mại điện tử, Tên shop, Mã cửa hàng, Tên cửa hàng, Trường mở rộng 1- 5 (KH) – Lấy thông tin trong danh mục khách hàng), Trường mở rộng 1-5 (VTHH) – Lấy thông tin trong danh mục VTHH, Trường mở rộng 1-10 – Lấy thông tin chung trên chứng từ, Trường mở rộng chi tiết 1-10 – Lấy thông tin từng dòng hàng trên chứng từ, Chi nhánh.
  • Hiện báo cáo Sổ chi tiết bán hàng chưa hỗ trợ hiển thị / lọc trực tiếp theo thuế suất; anh/chị có thể xem theo thuế suất trên báo cáo Bảng kê hóa đơn, chứng từ hàng hóa, dịch vụ bán ra (Mẫu quản trị) trên phân hệ Thuế hoặc nhấn bánh răng Tùy chỉnh mẫu báo cáo \ Sửa mẫu hiện tại, chọn Thêm cột  để thêm công thức (ví dụ: Tiền thuế / Doanh số bán).

3.6 S35-DN: Sổ chi tiết bán hàng (Thông tư 200, Thông tư 99)

  • Ý nghĩa: Ghi chép từng sản phẩm, hàng hóa, bất động sản đầu tư, dịch vụ đã bán hoặc đã cung cấp được khách hàng thanh toán tiền ngay hay chấp nhận thanh toán
  • Tùy chọn các cột hiển thị trên báo cáo (Vào biểu tượng bánh răng (⚙️) ở góc phải phía trên, chọn Sửa mẫu hiện tại ): Mã hàng; Tên hàng; Ngày, tháng ghi sổ; Số hiệu chứng từ; Ngày, tháng chứng từ; Ngày hóa đơn; Số hóa đơn; Diễn giải; TK đối ứng; ĐVT; Số lượng; Đơn giá; Thành tiền; Thuế; Khác (521).

3.7 Báo cáo tổng hợp tình hình phân bổ doanh thu

  • Ý nghĩa: Tổng hợp phần doanh thu đã phân bổ và còn lại theo từng kỳ đối với các hợp đồng nhiều kỳ.
  • Tùy chọn các cột hiển thị trên báo cáo (Vào biểu tượng bánh răng (⚙️) ở góc phải phía trên, chọn Sửa mẫu hiện tại ): Mã hàng; Tên hàng; Nhóm VTHH; Đơn vị; Doanh thu PB; Doanh thu đã PB; Giá trị trả lại; Giá trị giảm giá; Doanh thu PB kỳ này; Doanh thu còn phải PB; Chi nhánh.

3.8 Báo cáo chi tiết tình hình phân bổ doanh thu

  • Ý nghĩa: Theo dõi chi tiết từng lần phân bổ theo hợp đồng hoặc dịch vụ.
  • Tùy chọn các cột hiển thị trên báo cáo (Vào biểu tượng bánh răng (⚙️) ở góc phải phía trên, chọn Sửa mẫu hiện tại ): Số chứng từ; Ngày chứng từ; Mã hàng; Tên hàng; Nhóm VTHH; Đơn vị; Số hợp đồng; Ngày bắt đầu PB; Ngày kết thúc PB; Số kỳ PB; Doanh thu PB; Doanh thu PB hàng kỳ; Số kỳ đã PB đầu kỳ; Doanh thu đã PB; Giá trị trả lại; Giá trị giảm giá; Số kỳ đã PB trong kỳ; Doanh thu PB kỳ này; Số kỳ PB còn lại; Doanh thu còn lại phải PB; Chi nhánh.

3.9 Báo cáo so sánh số lượng bán, doanh số bán theo thời gian (Khách hàng và mặt hàng)

  • So sánh theo tháng/quý để xem xu hướng tăng giảm.
  • Các tham số báo cáo có thể lựa chọn:
    • So sánh: Các tháng trong năm, Các quý trong năm, Cùng kỳ giữa các năm, Hai kỳ báo cáo bất kỳ
    • Năm: Chọn năm dùng làm cơ sở lấy dữ liệu so sánh.
    • Đơn vị tính: Chọn đơn vị tính hiển thị số liệu trên báo cáo.
    • Nhóm vật tư hàng hóa: Lọc báo cáo theo nhóm vật tư, hàng hóa.
    • Nhóm khách hàng: Lọc báo cáo theo nhóm khách hàng.
  • Muốn xem báo cáo Báo cáo so sánh số lượng bán, doanh số bán theo thời gian (Khách hàng và mặt hàng) chi tiết theo mẫu số lượng hay doanh số: Tại giao diện báo cáo nhấn biểu tượng bánh răng (⚙️), chọn báo cáo tương ứng.

3.10 Tổng hợp bán hàng theo nhóm khách hàng

  • Ý nghĩa: Cho biết nhóm khách hàng nào mang lại doanh thu cao nhất.
  • Tùy chọn các cột hiển thị trên báo cáo (Vào biểu tượng bánh răng (⚙️) ở góc phải phía trên, chọn Sửa mẫu hiện tại ): Mã nhóm khách hàng; Tên nhóm khách hàng; Doanh số bán; Chiết khấu; Giá trị trả lại; Giá trị giảm giá; Doanh thu thuần; Tiền vốn; Lãi gộp; Tỷ lệ lãi gộp (%).

3.11 Tổng hợp bán hàng theo mã thống kê và mặt hàng

  • Ý nghĩa: Theo dõi doanh thu theo nhóm mã thống kê (nhóm sản phẩm, loại hàng…) để phân tích hiệu quả.
  • Tùy chọn các cột hiển thị trên báo cáo (Vào biểu tượng bánh răng (⚙️) ở góc phải phía trên, chọn Sửa mẫu hiện tại ): Mã thống kê; Tên thống kê; Mã hàng; Tên hàng; ĐVT; Đơn vị chính (ĐVC); Số lượng bán; Số lượng bán theo ĐVC; Số lượng KM; Số lượng KM theo ĐVC; Doanh số bán; Chiết khấu; Số lượng trả lại; Số lượng trả lại theo ĐVC; SL hàng KM trả lại; SL hàng KM trả lại theo ĐVC; Giá trị trả lại; Giá trị giảm giá; Doanh thu thuần; Tiền vốn; Lãi gộp; Tỷ lệ lãi gộp (%); Mã nhóm VTHH; Tên nhóm VTHH; Nguồn gốc.
  • Muốn xem Tổng hợp bán hàng theo mã thống kê và mặt hàng cả đơn vị tính chính và đơn vị tính quy đổi, tại Tham số xem báo cáo chọn Đơn vị tính đồng thời tại giao diện báo cáo nhấn biểu tượng bánh răng (⚙️) chọn Mẫu nhiều đơn vị tính

3.12 Phân tích chi tiết doanh thu sản phẩm/nhóm sản phẩm theo thời gian

  • Ý nghĩa: Hiển thị doanh thu theo thời điểm để đánh giá chu kỳ bán hàng.
  • Các tham số báo cáo có thể lựa chọn:
    • Kỳ: Tháng / Quý / Năm, Cùng kỳ giữa các năm, Hai kỳ bất kỳ
    • Đánh giá tăng/giảm giữa các kỳ: Hiển thị chênh lệch tăng hoặc giảm giữa các kỳ được chọn.
    • Phân tích theo vật tư hàng hóa: Hiển thị số liệu chi tiết theo từng vật tư, hàng hóa.
    • Phân tích theo nhóm vật tư hàng hóa: Tổng hợp và hiển thị số liệu theo nhóm vật tư, hàng hóa.
    • Doanh thu phân tích:
      • Doanh thu bán hàng: Phân tích theo tổng doanh thu bán hàng phát sinh.
      • Doanh thu thuần: Phân tích theo doanh thu sau khi trừ giảm trừ (chiết khấu, giảm giá, hàng bán bị trả lại).
    • Lấy lên cả những sản phẩm/nhóm sản phẩm không phát sinh nhưng chưa ngừng theo dõi: Hiển thị cả các sản phẩm hoặc nhóm sản phẩm chưa phát sinh giao dịch trong kỳ nhưng vẫn đang được theo dõi.

3.13 Tổng hợp bán hàng theo sàn thương mại điện tử

  • Ý nghĩa: Theo dõi doanh thu, số lượng bán theo từng sàn (Shopee, Tiktok…) phục vụ đối soát.
  • Tùy chọn các cột hiển thị trên báo cáo (Vào biểu tượng bánh răng (⚙️) ở góc phải phía trên, chọn Sửa mẫu hiện tại ): Sàn thương mại điện tử; Tên shop; Doanh số bán; Giá trị trả lại; Doanh thu thuần; Tiền vốn; Phí sàn; Lãi; Tỷ lệ lãi (%).

3.14 Báo cáo so sánh số lượng bán, doanh số bán theo thời gian (Nhân viên và mặt hàng)

  • Ý nghĩa: Phân tích hiệu quả Nhân viên bán hàng và nhóm sản phẩm.
  • Các tham số báo cáo có thể lựa chọn:
    • So sánh: Các tháng trong năm, Các quý trong năm, Cùng kỳ giữa các năm, Hai kỳ báo cáo bất kỳ
    • Năm: Chọn năm dùng làm cơ sở lấy dữ liệu so sánh.
    • Đơn vị tính: Chọn đơn vị tính hiển thị số liệu trên báo cáo.
    • Nhóm vật tư hàng hóa: Lọc báo cáo theo nhóm vật tư, hàng hóa.
  • Muốn xem báo cáo Báo cáo so sánh số lượng bán, doanh số bán theo thời gian (Nhân viên và mặt hàng) chi tiết theo mẫu số lượng hay doanh số: Tại giao diện báo cáo nhấn biểu tượng bánh răng (⚙️), chọn báo cáo tương ứng.

3.15 Tổng hợp bán hàng theo địa phương

  • Ý nghĩa: Thống kê doanh thu theo tỉnh/thành, phục vụ đánh giá thị trường theo khu vực. Để biết được các thị trường có phát sinh doanh thu trong kỳ? thị trường nào kinh doanh hiệu quả nhất?
  • Tùy chọn các cột hiển thị trên báo cáo (Vào biểu tượng bánh răng (⚙️) ở góc phải phía trên, chọn Sửa mẫu hiện tại ): Tỉnh/Thành phố; Quận/Huyện; Xã/Phường; Doanh số bán; Chiết khấu; Giá trị trả lại; Giá trị giảm giá; Doanh thu thuần; Tiền vốn; Lãi gộp; Tỉ lệ lãi gộp (%).

3.16 Tổng hợp xuất kho bán hàng

  • Ý nghĩa: Tổng hợp các phiếu xuất kho bán hàng từ nhiều chứng từ bán hàng, làm căn cứ xuất hàng và chuyển cho nhân viên đi giao hàng cho khách hàng
  • Tùy chọn các cột hiển thị trên báo cáo: Báo cáo theo mẫu Thông tư nên không hỗ trợ tùy chỉnh ẩn/hiện cột khi xem hoặc in qua trình duyệt web; anh/chị có thể xem hoặc in qua trình in AMIS Kế toán để chỉnh sửa nếu cần.
  • Trên tham số báo cáo có thể lựa chọn Cộng gộp các mặt hàng giống nhau, cùng ĐVT, đơn giá khác nhau trên chứng từ: Gộp các dòng cùng mặt hàng và đơn vị tính trên chứng từ thành một dòng, tổng hợp số lượng và giá trị dù đơn giá khác nhau.

3.17 Tổng hợp bán hàng theo nhóm mặt hàng

  • Ý nghĩa: Thống kê doanh thu theo từng nhóm sản phẩm
  • Tùy chọn các cột hiển thị trên báo cáo (Vào biểu tượng bánh răng (⚙️) ở góc phải phía trên, chọn Sửa mẫu hiện tại ): Mã nhóm VTHH; Tên nhóm VTHH; ĐVT; Số lượng bán; Doanh số bán; SL khuyến mại; Chiết khấu; SL trả lại; Giá trị trả lại; Giá trị giảm giá; Doanh thu thuần; Tiền vốn; Lãi gộp; Tỷ lệ lãi gộp (%).
  • Trên tham số báo cáo có thể lựa chọn Xem chi tiết vật tư hàng hóa: Hiển thị thông tin chi tiết từng vật tư, hàng hóa phát sinh trên báo cáo.

3.18 Sổ chi tiết bán hàng theo mã quy cách

  • Ý nghĩa: Ghi chép từng sản phẩm, hàng hóa, bất động sản đầu tư, dịch vụ đã bán hoặc đã cung cấp được khách hàng chi tiết theo mã quy cách
  • Tùy chọn các cột hiển thị trên báo cáo (Vào biểu tượng bánh răng (⚙️) ở góc phải phía trên, chọn Sửa mẫu hiện tại ): Ngày hạch toán; Ngày chứng từ; Số chứng từ; Ngày hóa đơn; Số hóa đơn; Mã khách hàng; Tên khách hàng; Địa chỉ; Mã số thuế; Người mua hàng; Địa điểm giao hàng; Diễn giải chung; Mã hàng; Tên hàng trên chứng từ; Tên hàng; Mã quy cách 1–5; ĐVT; Số lượng bán; Đơn giá NT; Đơn giá; Doanh số bán NT; Doanh số bán; Chiết khấu NT; Chiết khấu; Số lượng trả lại; Giá trị trả lại NT; Giá trị trả lại; Giá trị giảm giá NT; Giá trị giảm giá; Thuế GTGT NT; Thuế GTGT; Tổng tiền thanh toán NT; Tổng tiền thanh toán; Nhân viên bán hàng; Đơn vị kinh doanh; Tỉnh/Thành phố; Quận/Huyện; Phường/Xã; Đơn hàng; Hợp đồng; Loại chứng từ; Mã nhóm VTHH; Tên nhóm VTHH; Chi nhánh.

3.19 Sổ chi tiết theo dõi tình trạng bảo hành

  • Ý nghĩa: Theo dõi thời hạn, trạng thái bảo hành của sản phẩm đã bán.
  • Tùy chọn các cột hiển thị trên báo cáo (Vào biểu tượng bánh răng (⚙️) ở góc phải phía trên, chọn Sửa mẫu hiện tại ): Mã khách hàng; Tên khách hàng; Địa chỉ; Mã số thuế; Mã hàng; Tên hàng; ĐVT; Số lượng bán; Ngày bán hàng; Số chứng từ bán hàng; Ngày hóa đơn; Số hóa đơn; Số phiếu xuất; Thời hạn bảo hành; Ngày hết hạn bảo hành; Thời hạn BH còn lại; Tình trạng bảo hành; Số lô; Hạn sử dụng; Chi nhánh.

3.20 S16-DNN: Sổ chi tiết bán hàng (Thông tư 133)

  • Ý nghĩa: Ghi chép từng sản phẩm, hàng hóa, bất động sản đầu tư, dịch vụ đã bán hoặc đã cung cấp được khách hàng thanh toán tiền ngay hay chấp nhận thanh toán
  • Tùy chọn các cột hiển thị trên báo cáo (Vào biểu tượng bánh răng (⚙️) ở góc phải phía trên, chọn Sửa mẫu hiện tại )Mã hàng; Tên hàng; Ngày, tháng ghi sổ; Số hiệu chứng từ; Ngày, tháng chứng từ; Ngày hóa đơn; Số hóa đơn; Diễn giải; TK đối ứng; ĐVT; Số lượng (Doanh thu); Đơn giá (Doanh thu); Thành tiền (Doanh thu); Thuế (Các khoản tính trừ); Khác.
Cập nhật 08/04/2026


Bài viết này hữu ích chứ?

Nền tảng quản trị doanh nghiệp hợp nhất MISA AMIS với gần 200.000 khách hàng doanh nghiệp đang sử dụng

Bài viết liên quan

Hỏi Cộng đồng MISA
Nếu bạn vẫn còn thắc mắc hãy đăng câu hỏi vào Cộng đồng MISA để được giải đáp miễn phí và nhanh chóng
Đăng bài ngay