1. Tổng quan
Mục đích: Hướng dẫn người dùng hiểu rõ ý nghĩa và chức năng của các phân hệ trong nghiệp vụ Bán hàng trên phần mềm Amis kế toán
Nội dung: Bao gồm mô tả chi tiết từng chức năng: Báo giá, Đơn đặt hàng, Bán hàng, Hóa đơn, Tự động hạch toán HĐ, Trả lại hàng bán, Giảm giá hàng bán, Báo cáo, Phân bổ doanh thu nhận trước, Công nợ, Thu nợ, Khác, Khách hàng, Hàng hóa, dịch vụ
- Danh sách các chức năng và quyền thao tác tương ứng
- Cấu trúc cột hiển thị trên từng danh sách chứng từ
- Cách tùy chỉnh hiển thị cột và trường mở rộng
2. Ý nghĩa các chức năng trong phân hệ Bán hàng
2.1 Quy trìnhHiển thị sơ đồ tổng quan nghiệp vụ Báo giá, Đơn đặt hàng, Hợp đồng bán hàng, Ghi nhận doanh thu, Xuất hóa đơn, Trả lại hàng bán, Giảm giá hàng bán, Thu tiền theo hóa đơn và liên kết tới khai báo phục vụ cho nghiệp vụ trên như Khách hàng, Hàng hóa, dịch vụ, Điều khoản thanh toán, Tiện ích, Tùy chọn
2.2 Báo giá1. Ý nghĩa: Báo giá dùng để lập và quản lý thông tin chào giá hàng hóa, dịch vụ gửi khách hàng; là căn cứ để theo dõi, đàm phán và kế thừa sang đơn đặt hàng, chứng từ bán hàng. 2.Tùy chọn các cột hiển thị trên danh sách giao diện tab Báo giá (nhấn biểu tượng ⚙ Tùy chỉnh giao diện): Ngày báo giá; Số báo giá; Hiệu lực đến; Mã khách hàng; Khách hàng; Địa chỉ; Mã số thuế; Người liên hệ; Ghi chú; Nhân viên bán hàng; Tổng tiền hàng; Tổng tiền CK; Tổng tiền thuế GTGT; Tổng tiền thanh toán; Trường mở rộng 1–10 (Trường mở rộng chung trên chứng từ); Người tạo; Ngày tạo; Người sửa; Ngày sửa; Chứng từ ký số. 3. Thanh chức năng trên từng dòng báo giá (Nhấn biểu tượng ▼ tại cột Chức năng):
4. Thông tin chung trên giao diện
2.3 Đơn đặt hàng1. Ý nghĩa: Đơn đặt hàng dùng để ghi nhận nhu cầu mua hàng của khách hàng; là căn cứ để theo dõi tình trạng thực hiện đơn hàng, giao hàng và kế thừa sang các chứng từ bán hàng ghi nhận doanh thu, xuất hóa đơn. 2. Tùy chọn các cột hiển thị trên danh sách giao diện tab Đơn đặt hàng (nhấn biểu tượng ⚙ Tùy chỉnh giao diện): Ngày đơn hàng; Số đơn hàng; Tình trạng ghi doanh số; Hạn giao hàng; Mã khách hàng; Khách hàng; Địa chỉ; Mã số thuế; Diễn giải; Tổng tiền hàng; Tổng tiền hàng QĐ (Quy đổi); Tổng tiền chiết khấu; Tổng tiền chiết khấu QĐ (Quy đổi); Giá trị đơn hàng; Giá trị đơn hàng QĐ (Quy đổi); Giá trị đã xuất hóa đơn; Giá trị đã xuất hóa đơn QĐ (Quy đổi); Số đã thu; Số đã thu QĐ (Quy đổi); Chi hoàn trả hàng; Chi hoàn trả hàng QĐ (Quy đổi); Thực thu; Thực thu QĐ (Quy đổi); Số còn phải thu; Số còn phải thu QĐ (Quy đổi); Tình trạng xuất hóa đơn; Tính giá thành; Tình trạng; Tình trạng giao hàng; Ngày giao hàng; Nhân viên bán hàng; Tên NV bán hàng; Địa điểm giao hàng; Điều khoản khác; Trường mở rộng 1–10 (Trường mở rộng chung trên chứng từ); Người tạo; Ngày tạo; Người sửa; Ngày sửa; Sàn thương mại điện tử; Số đơn hàng từ hệ thống khác; Tên shop; Tình trạng vận chuyển; Chứng từ ký số. 3. Thanh chức năng trên từng dòng đơn đặt hàng (Nhấn biểu tượng ▼ tại cột Chức năng):
4. Thông tin chung trên giao diện:
|


024 3795 9595
https://www.misa.vn/