Báo cáo giá thành

1. Tổng quan

Bài viết hướng dẫn về danh mục các báo cáo và sổ sách kế toán liên quan đến chi phí sản xuất kinh doanh.

Phân hệ Giá thành chỉ được áp dụng cho gói Enterprise và Enterprise Plus.Trường hợp đơn vị đang sử dụng gói Starter, Standard hoặc Professional thì không xem được các báo cáo thuộc phân hệ Giá thành.

2. Danh mục báo cáo và sổ sách kế toán

2.1 Danh mục báo cáo giá thành sản xuất liên tục

Để xem các Báo cáo giá thành Sản xuất liên tục , thực hiện theo các bước sau:

Bước 1: Vào mục Báo cáo\Giá thành, sau đó chọn nhóm Sản xuất liên tục

Bước 2: Chọn báo cáo cần xem và thiết lập tham số báo cáo

  • Chọn Kỳ báo cáo, từ ngày, đến ngày,
  • Chọn mã Đối tượng THCP, mã Thành phẩm, Tài khoản,…

Bước 3: Nhấn Xem báo cáo.

Có thể nhấn biểu tượng bánh răng (⚙️) ở góc phải phía trên, chọn Sửa mẫu hiện tại để tùy chỉnh giao diện và chọn các cột hiển thị trên báo cáo.

Bước 4: Gửi email cho khách hàng, in hoặc xuất báo cáo ra Excel/PDF (nếu cần)

STT Tên báo cáo Ý nghĩa Hướng dẫn
1 S36-DN – Sổ chi phí sản xuất, kinh doanh
Phản ánh chi tiết toàn bộ chi phí sản xuất, kinh doanh phát sinh trong kỳ, được tập hợp theo từng đối tượng tập hợp chi phí; dùng để theo dõi, kiểm soát và đối chiếu chi phí sản xuất với số liệu kế toán.
Xem Tại đây
2 Tổng hợp chi phí sản xuất kinh doanh theo đối tượng tập hợp chi phí
Tổng hợp toàn bộ chi phí sản xuất, kinh doanh phát sinh theo từng đối tượng tập hợp chi phí trong kỳ, giúp doanh nghiệp đánh giá mức chi phí và so sánh giữa các đối tượng sản xuất.
3 Bảng kê phiếu nhập, phiếu xuất theo đối tượng tập hợp chi phí
Liệt kê chi tiết các chứng từ nhập kho, xuất kho đã hạch toán cho từng đối tượng tập hợp chi phí, phục vụ việc kiểm tra vật tư, nguyên liệu sử dụng cho sản xuất.
4 Sổ chi tiết tài khoản theo đối tượng tập hợp chi phí và khoản mục chi phí
Theo dõi chi tiết phát sinh của từng tài khoản chi phí theo từng đối tượng và từng khoản mục chi phí, phục vụ kiểm soát và đối chiếu số liệu chi phí.
5 S37-DN – Thẻ tính giá thành theo yếu tố chi phí
Phản ánh việc tính giá thành của từng đối tượng tập hợp chi phí theo từng yếu tố chi phí, giúp phân tích cơ cấu giá thành và tỷ trọng từng yếu tố chi phí.
6 S37-DN – Thẻ tính giá thành theo khoản mục chi phí
Phản ánh giá thành sản xuất của từng đối tượng được tính theo các khoản mục chi phí phục vụ đối chiếu với sổ chi phí sản xuất và hạch toán giá vốn.
7 Bảng tính giá thành
Tổng hợp chi phí và xác định giá thành sản phẩm, dịch vụ hoàn thành trong kỳ theo từng đối tượng tập hợp chi phí, làm căn cứ ghi nhận giá vốn và lập báo cáo tài chính.
8 Bảng tổng hợp chi phí theo đối tượng tập hợp chi phí
Tổng hợp toàn bộ chi phí sản xuất phát sinh trong kỳ theo từng đối tượng tập hợp chi phí, giúp theo dõi tổng quan chi phí và phục vụ phân tích quản trị.
9 Tổng hợp nhập xuất kho theo đối tượng tập hợp chi phí
Tổng hợp số lượng và giá trị nhập kho, xuất kho nguyên vật liệu, thành phẩm theo từng đối tượng tập hợp chi phí, giúp đối chiếu giữa kho và chi phí sản xuất.

2.2 Danh mục báo cáo giá thành công trình

Để xem các Báo cáo Giá thành công trình , thực hiện theo các bước sau:

Bước 1: Vào mục Báo cáo\Giá thành, sau đó chọn nhóm Giá thành công trình

Bước 2: Chọn báo cáo cần xem và thiết lập tham số báo cáo

  • Chọn Kỳ báo cáo, từ ngày, đến ngày,…
  • Chọn mã Công trình, tài khoản,…

Bước 3: Nhấn Xem báo cáo.

Có thể nhấn biểu tượng bánh răng (⚙️) ở góc phải phía trên, chọn Sửa mẫu hiện tại để tùy chỉnh giao diện và chọn các cột hiển thị trên báo cáo.

Bước 4: Gửi email cho khách hàng, in hoặc xuất báo cáo ra Excel/PDF (nếu cần)

STT Tên báo cáo Ý nghĩa
1 S36-DN – Sổ chi phí sản xuất, kinh doanh theo công trình
Phản ánh chi tiết toàn bộ chi phí sản xuất, kinh doanh phát sinh trong kỳ và được tập hợp theo từng công trình, phục vụ theo dõi, kiểm soát và đối chiếu chi phí công trình với số liệu kế toán.
2 Tổng hợp nhập xuất kho theo công trình
Tổng hợp số lượng và giá trị nhập kho, xuất kho vật tư, hàng hóa theo từng công trình, giúp theo dõi vật tư sử dụng và đối chiếu chi phí với kho.
3 Bảng tổng hợp chi phí theo công trình
Tổng hợp toàn bộ chi phí phát sinh theo từng công trình trong kỳ, giúp đánh giá tổng mức chi phí và so sánh giữa các công trình.
4 Báo cáo chi tiết lãi lỗ theo công trình (Mẫu ngang)
Phản ánh chi tiết doanh thu, chi phí và lãi lỗ của từng công trình theo dạng trình bày ngang, thuận tiện cho việc so sánh nhiều công trình trên cùng báo cáo.
5 S37-DN – Thẻ tính giá thành công trình theo khoản mục chi phí
Phản ánh việc tính giá thành của từng công trình theo các khoản mục chi phí làm căn cứ xác định giá vốn công trình.
6 Báo cáo chi tiết lãi lỗ theo công trình (Mẫu dọc)
Phản ánh doanh thu, chi phí và lãi lỗ của từng công trình theo dạng trình bày dọc, thuận tiện cho việc theo dõi chi tiết từng công trình riêng lẻ.
7 Tổng hợp chi phí công trình theo khoản mục chi phí
Tổng hợp chi phí phát sinh của từng công trình theo từng khoản mục chi phí, phục vụ phân tích cơ cấu chi phí và kiểm soát chi phí công trình.
8 Bảng kê phiếu nhập, phiếu xuất theo công trình
Liệt kê chi tiết các chứng từ nhập kho, xuất kho vật tư phát sinh theo từng công trình, giúp kiểm tra và truy vết chứng từ chi phí công trình.
9 Tổng hợp chi phí sản xuất kinh doanh theo công trình
Tổng hợp toàn bộ chi phí sản xuất, kinh doanh phát sinh theo từng công trình trong kỳ, phục vụ theo dõi tổng quan chi phí và phân tích hiệu quả công trình.
10 Bảng so sánh định mức dự toán vật tư
So sánh số lượng, giá trị vật tư theo định mức dự toán với thực tế sử dụng tại từng công trình, giúp đánh giá mức độ chênh lệch và kiểm soát hao hụt vật tư.
11 Sổ chi tiết tài khoản theo công trình và khoản mục chi phí
Theo dõi chi tiết phát sinh các tài khoản kế toán theo từng công trình và từng khoản mục chi phí, phục vụ đối chiếu số liệu và kiểm soát chi phí.
12 Tổng hợp công nợ nhân viên theo công trình
Tổng hợp các khoản tạm ứng, thanh toán, công nợ của nhân viên liên quan đến từng công trình, giúp theo dõi tình trạng công nợ theo công trình.
13 Sổ chi tiết tài khoản theo công trình
Phản ánh chi tiết phát sinh từng tài khoản kế toán theo từng công trình, phục vụ kiểm tra và đối chiếu số liệu kế toán theo công trình.
14 Chi tiết công nợ nhân viên theo công trình
Phản ánh chi tiết từng khoản công nợ của nhân viên phát sinh theo từng công trình, phục vụ kiểm tra và đối chiếu công nợ.
15 Báo cáo tổng hợp lãi lỗ theo công trình
Tổng hợp doanh thu, chi phí và kết quả lãi lỗ của từng công trình trong kỳ, phục vụ đánh giá hiệu quả thi công và quản trị.
16 Báo cáo so sánh chi phí dự toán và thực tế theo công trình
So sánh chi phí dự toán ban đầu với chi phí thực tế phát sinh theo từng công trình, giúp đánh giá mức độ chênh lệch và kiểm soát chi phí thi công.

2.3 Danh mục báo cáo giá thành đơn hàng

Để xem các Báo cáo Giá thành đơn hàng, thực hiện theo các bước sau:

Bước 1: Vào mục Báo cáo\Giá thành, sau đó chọn nhóm Giá thành đơn hàng

Bước 2: Chọn báo cáo cần xem và thiết lập tham số báo cáo

  • Chọn Kỳ báo cáo, từ ngày, đến ngày,…
  • Chọn mã Đơn hàng, tài khoản,…

Bước 3: Nhấn Xem báo cáo.

Có thể nhấn biểu tượng bánh răng (⚙️) ở góc phải phía trên, chọn Sửa mẫu hiện tại để tùy chỉnh giao diện và chọn các cột hiển thị trên báo cáo.

Bước 4: Gửi email cho khách hàng, in hoặc xuất báo cáo ra Excel/PDF (nếu cần)

STT Tên báo cáo Ý nghĩa
1 Tổng hợp nhập xuất kho theo đơn hàng
Tổng hợp số lượng và giá trị nhập kho, xuất kho vật tư, hàng hóa theo từng đơn hàng, giúp theo dõi vật tư sử dụng và đối chiếu chi phí với kho theo đơn hàng.
2 Bảng tổng hợp chi phí theo đơn hàng
Tổng hợp toàn bộ chi phí phát sinh theo từng đơn hàng trong kỳ, giúp theo dõi tổng mức chi phí và so sánh giữa các đơn hàng.
3 Bảng kê phiếu nhập, phiếu xuất theo đơn hàng
Liệt kê chi tiết các chứng từ nhập kho, xuất kho vật tư phát sinh theo từng đơn hàng, phục vụ kiểm tra và truy vết chứng từ chi phí của đơn hàng.
4 Sổ chi tiết tài khoản theo đơn hàng và khoản mục chi phí
Theo dõi chi tiết phát sinh các tài khoản chi phí theo từng đơn hàng và từng khoản mục chi phí, phục vụ kiểm soát và đối chiếu số liệu kế toán.
5 Tổng hợp chi phí sản xuất kinh doanh theo đơn hàng
Tổng hợp toàn bộ chi phí sản xuất, kinh doanh phát sinh theo từng đơn hàng trong kỳ, phục vụ theo dõi tổng quan chi phí và đánh giá hiệu quả đơn hàng.
6 S36-DN – Sổ chi phí sản xuất, kinh doanh theo đơn hàng
Phản ánh chi tiết toàn bộ chi phí sản xuất, kinh doanh phát sinh trong kỳ và được tập hợp theo từng đơn hàng, dùng để theo dõi, kiểm soát và đối chiếu chi phí đơn hàng với số liệu kế toán.

2.3 Danh mục báo cáo giá thành hợp đồng

Để xem các Báo cáo Giá thành hợp đồng, thực hiện theo các bước sau:

Bước 1: Vào mục Báo cáo\Giá thành, sau đó chọn nhóm Giá thành hợp đồng

Bước 2: Chọn báo cáo cần xem và thiết lập tham số báo cáo

  • Chọn Kỳ báo cáo, từ ngày, đến ngày,…
  • Chọn mã Hợp đồng, tài khoản,…

Bước 3: Nhấn Xem báo cáo.

Có thể nhấn biểu tượng bánh răng (⚙️) ở góc phải phía trên, chọn Sửa mẫu hiện tại để tùy chỉnh giao diện và chọn các cột hiển thị trên báo cáo.

Bước 4: Gửi email cho khách hàng, in hoặc xuất báo cáo ra Excel/PDF (nếu cần)

STT Tên báo cáo Ý nghĩa
1 Tổng hợp nhập xuất kho theo hợp đồng
Tổng hợp số lượng và giá trị nhập kho, xuất kho vật tư, hàng hóa phát sinh theo từng hợp đồng, giúp theo dõi vật tư sử dụng và đối chiếu chi phí với kho theo hợp đồng.
2 Bảng tổng hợp chi phí theo hợp đồng
Tổng hợp toàn bộ chi phí phát sinh theo từng hợp đồng trong kỳ, giúp theo dõi tổng mức chi phí và so sánh chi phí giữa các hợp đồng.
3 Bảng kê phiếu nhập, phiếu xuất theo hợp đồng
Liệt kê chi tiết các chứng từ nhập kho, xuất kho vật tư phát sinh theo từng hợp đồng, phục vụ kiểm tra và truy vết chứng từ chi phí của hợp đồng.
4 Sổ chi tiết tài khoản theo hợp đồng
Phản ánh chi tiết phát sinh từng tài khoản kế toán theo từng hợp đồng, phục vụ kiểm tra, đối chiếu và theo dõi số liệu kế toán theo hợp đồng.
5 Tổng hợp chi phí sản xuất kinh doanh theo hợp đồng
Tổng hợp toàn bộ chi phí sản xuất, kinh doanh phát sinh theo từng hợp đồng trong kỳ, phục vụ theo dõi tổng quan chi phí và đánh giá hiệu quả hợp đồng.
6 S36-DN – Sổ chi phí sản xuất, kinh doanh theo hợp đồng
Phản ánh chi tiết toàn bộ chi phí sản xuất, kinh doanh phát sinh trong kỳ và được tập hợp theo từng hợp đồng, dùng để theo dõi, kiểm soát và đối chiếu chi phí hợp đồng với số liệu kế toán.

2.4 Danh mục báo cáo đối chiếu giá thành

Để xem các Báo cáo đối chiếu giá thành thực hiện theo các bước sau:

Bước 1: Vào mục Báo cáo\Giá thành, sau đó chọn nhóm Báo cáo đối chiếu

Bước 2: Chọn báo cáo cần xem và thiết lập tham số báo cáo

  • Chọn Kỳ báo cáo, từ ngày, đến ngày,…
  • Chọn ký tính giá thành

Bước 3: Nhấn Xem báo cáo.

Có thể nhấn biểu tượng bánh răng (⚙️) ở góc phải phía trên, chọn Sửa mẫu hiện tại để tùy chỉnh giao diện và chọn các cột hiển thị trên báo cáo.

Bước 4: Gửi email cho khách hàng, in hoặc xuất báo cáo ra Excel/PDF (nếu cần)

STT Tên báo cáo Ý nghĩa
1 Liệt kê danh sách chứng từ chi phí chung theo kỳ tính giá thành
Liệt kê chi tiết các chứng từ phát sinh chi phí chung (chi phí sản xuất chung) được tập hợp theo từng kỳ tính giá thành, phục vụ kiểm tra, đối chiếu và rà soát chi phí khi tính giá thành.
2 Báo cáo đối chiếu giá thành và giá trị nhập kho
Đối chiếu giá thành sản phẩm đã tính với giá trị nhập kho thành phẩm tương ứng, giúp kiểm tra sự phù hợp giữa chi phí sản xuất, giá thành và giá trị ghi nhận vào kho.

Lưu ý: Trường hợp không sử dụng phân hệ Giá thành hoặc muốn xem chi tiết chi phí Đối tượng THCP/Công trình/Đơn hàng/Hợp đồng theo từng tài khoản. Xem hướng dẫn Tại đây

Cập nhật 26/12/2025


Bài viết này hữu ích chứ?

Nền tảng quản trị doanh nghiệp hợp nhất MISA AMIS với gần 200.000 khách hàng doanh nghiệp đang sử dụng

Bài viết liên quan

Giải đáp miễn phí qua Facebook
Nếu bạn vẫn còn thắc mắc hãy đăng câu hỏi vào Cộng đồng MISA qua facebook để được giải đáp miễn phí và nhanh chóng
Đăng bài ngay