Báo cáo giá thành hợp đồng

1. Tổng quan

Mục đích: Hướng dẫn xem và tùy chỉnh các Báo cáo giá thành hợp đồng trên phần mềm.

Nội dung: Các bước xem báo cáo, thiết lập tham số theo các tiêu chí thống kê, tùy chỉnh mẫu báo cáo và ẩn/hiện cột dữ liệu.

  • Danh sách các trường hiển thị theo từng loại thống kê
  • Hướng dẫn sửa mẫu báo cáo để ẩn/hiện cột

Phân hệ Giá thành chỉ được áp dụng cho gói Enterprise và Enterprise Plus.Trường hợp đơn vị đang sử dụng gói Starter, Standard hoặc Professional thì không xem được các báo cáo thuộc phân hệ Giá thành.

2. Các bước thực hiện

Để xem các Báo cáo Giá thành hợp đồng, thực hiện theo các bước sau:

Bước 1: Vào mục Báo cáo\Giá thành, sau đó chọn nhóm Giá thành hợp đồng

Bước 2: Chọn báo cáo cần xem và thiết lập tham số báo cáo

  • Chọn Kỳ báo cáo, từ ngày, đến ngày,…
  • Chọn mã Hợp đồng, tài khoản,…

Bước 3: Nhấn Xem báo cáo.

Có thể nhấn biểu tượng bánh răng (⚙️) ở góc phải phía trên, chọn Sửa mẫu hiện tại để tùy chỉnh giao diện và chọn các cột hiển thị trên báo cáo.

Bước 4: Gửi email cho khách hàng, in hoặc xuất báo cáo ra Excel/PDF (nếu cần)

3. Danh sách, ý nghĩa và tùy chọn hiển thị trên báo cáo

3.1 Tổng hợp nhập xuất kho theo hợp đồng

  • Ý nghĩa: Tổng hợp số lượng và giá trị nhập kho, xuất kho vật tư, hàng hóa phát sinh theo từng hợp đồng, giúp theo dõi vật tư sử dụng và đối chiếu chi phí với kho theo hợp đồng.
  • Tùy chọn các cột hiển thị trên báo cáo (Vào biểu tượng bánh răng (⚙️) ở góc phải phía trên, chọn Sửa mẫu hiện tại ): Hợp đồng/dự án; Trích yếu; Mã hàng; Tên hàng; Mã nhóm VTHH; Tên nhóm VTHH; Mã kho; Tên kho; ĐVT; Số lượng nhập; Giá trị nhập; Số lượng xuất; Giá trị xuất.

3.2 Bảng tổng hợp chi phí theo hợp đồng

  • Ý nghĩa: Tổng hợp toàn bộ chi phí phát sinh theo từng hợp đồng trong kỳ, giúp theo dõi tổng mức chi phí và so sánh chi phí giữa các hợp đồng.
  • Tùy chọn các cột hiển thị trên báo cáo (Vào biểu tượng bánh răng (⚙️) ở góc phải phía trên, chọn Sửa mẫu hiện tại ): Số hợp đồng; Ngày ký; Trích yếu; Tình trạng; Mã khách hàng; Tên khách hàng; Lũy kế chi phí; Lũy kế đã nghiệm thu; Số chưa nghiệm thu đầu kỳ; Số chưa nghiệm thu cuối kỳ; Nguyên vật liệu trực tiếp kỳ trước; Nhân công trực tiếp kỳ trước; Chi phí chung kỳ trước; Tổng kỳ trước; Nguyên vật liệu trực tiếp trong kỳ; Nhân công trực tiếp trong kỳ; Chi phí chung trong kỳ; Tổng trong kỳ; Khoản giảm giá thành; Nguyên vật liệu trực tiếp cuối kỳ; Nhân công trực tiếp cuối kỳ; Chi phí chung cuối kỳ; Tổng cuối kỳ.

3.3 Bảng kê phiếu nhập, phiếu xuất theo hợp đồng

  • Ý nghĩa: Liệt kê chi tiết các chứng từ nhập kho, xuất kho vật tư phát sinh theo từng hợp đồng, phục vụ kiểm tra và truy vết chứng từ chi phí của hợp đồng.
  • Tùy chọn các cột hiển thị trên báo cáo (Vào biểu tượng bánh răng (⚙️) ở góc phải phía trên, chọn Sửa mẫu hiện tại ): Hợp đồng/dự án; Trích yếu; Ngày hạch toán; Ngày chứng từ; Số chứng từ; Diễn giải; Mã hàng; Tên hàng; Mã kho; Tên kho; ĐVT; Số lượng nhập kho; Đơn giá nhập kho; Thành tiền nhập kho; Số lượng xuất kho; Đơn giá xuất kho; Thành tiền xuất kho; Loại chứng từ; TK Nợ; TK Có; Mã khoản mục CP; Tên khoản mục CP; Mã đơn vị; Tên đơn vị; Chi nhánh.

3.4 Sổ chi tiết tài khoản theo hợp đồng

  • Ý nghĩa: Phản ánh chi tiết phát sinh từng tài khoản kế toán theo từng hợp đồng, phục vụ kiểm tra, đối chiếu và theo dõi số liệu kế toán theo hợp đồng.
  • Tùy chọn các cột hiển thị trên báo cáo (Vào biểu tượng bánh răng (⚙️) ở góc phải phía trên, chọn Sửa mẫu hiện tại ): Hợp đồng/dự án; Trích yếu; Ngày hạch toán; Ngày chứng từ; Số chứng từ; Ngày hóa đơn; Số hóa đơn; Diễn giải; Diễn giải chung; Tài khoản; TK đối ứng; Số tiền Nợ; Số tiền Có; Mã khoản mục CP; Tên khoản mục CP; Loại chứng từ; Chi nhánh.

3.5 Tổng hợp chi phí sản xuất kinh doanh theo hợp đồng

  • Ý nghĩa:Tổng hợp toàn bộ chi phí sản xuất, kinh doanh phát sinh theo từng hợp đồng trong kỳ, phục vụ theo dõi tổng quan chi phí và đánh giá hiệu quả hợp đồng.
  • Tùy chọn các cột hiển thị trên báo cáo (Vào biểu tượng bánh răng (⚙️) ở góc phải phía trên, chọn Sửa mẫu hiện tại ): Hợp đồng/dự án; Trích yếu; Tài khoản; Dư Nợ đầu kỳ; Dư Có đầu kỳ; Phát sinh Nợ; Phát sinh Có; Dư Nợ cuối kỳ; Dư Có cuối kỳ.

3.6 S36-DN – Sổ chi phí sản xuất, kinh doanh theo hợp đồng

  • Ý nghĩa: Phản ánh chi tiết toàn bộ chi phí sản xuất, kinh doanh phát sinh trong kỳ và được tập hợp theo từng hợp đồng, dùng để theo dõi, kiểm soát và đối chiếu chi phí hợp đồng với số liệu kế toán.
  • Tùy chọn các cột hiển thị trên báo cáo (Vào biểu tượng bánh răng (⚙️) ở góc phải phía trên, chọn Sửa mẫu hiện tại ): Hợp đồng; Ngày tháng ghi sổ; Số hiệu chứng từ; Ngày, tháng chứng từ; Diễn giải; Tài khoản đối ứng.
  • Trên tham số có thể lựa chọn:
    • Hiển thị số hóa đơn: Thể hiện số hóa đơn liên quan đến từng nghiệp vụ trên báo cáo.
    • Hiển thị số lượng và ĐVT chính của vật tư: Hiển thị số lượng cùng đơn vị tính chính của vật tư, hàng hóa.

Cập nhật 27/02/2026


Bài viết này hữu ích chứ?

Nền tảng quản trị doanh nghiệp hợp nhất MISA AMIS với gần 200.000 khách hàng doanh nghiệp đang sử dụng

Bài viết liên quan

Giải đáp miễn phí qua Facebook
Nếu bạn vẫn còn thắc mắc hãy đăng câu hỏi vào Cộng đồng MISA qua facebook để được giải đáp miễn phí và nhanh chóng
Đăng bài ngay