Báo cáo ngân hàng

1. Tổng quan

Bài viết hướng dẫn danh sách các báo cáo ngân hàng, báo cáo khế ước đi vay, khế ước cho vay thường dùng trong phần mềm.

2. Danh sách báo cáo ngân hàng

Để xem các báo cáo phân hệ Tiền gửi (Ngân hàng), thực hiện theo các bước sau:

Bước 1: Vào phân hệ Tiền gửi \ tab Báo cáo\ Báo cáo tiền gửi, chọn sổ liên quan đến phân hệ Tiền gửi (Ngân hàng) tương ứng.

Bước 2: Thiết lập tham số báo cáo (Kỳ báo cáo, Tài khoản,…)

Bước 3: Nhấn Xem báo cáo. Có thể nhấn biểu tượng bánh răng (⚙️) ở góc phải phía trên, chọn Sửa mẫu hiện tại để tùy chỉnh giao diện và chọn các cột hiển thị trên báo cáo

Bước 4: Gửi email cho khách hàng, in hoặc xuất báo cáo ra Excel/PDF (nếu cần)

Danh sách báo Tiền gửi (Ngân hàng) gồm những báo cáo như sau:

2.1 Sổ tiền gửi ngân hàng

  • Ý nghĩa: Theo dõi chi tiết phát sinh số dư của từng TK tiền gửi để phục vụ công tác kiểm tra, đối chiếu.
  • Tham số báo cáo có thể lựa chọn:
    • Loại tiền: Chọn loại tiền ngoại tệ tương ứng khi đó trên báo cáo sẽ hiển thị thêm cột quy đổi
    • Cộng gộp các bút toán giống nhau: Gộp các dòng hạch toán cùng tài khoản trên một chứng từ thành một dòng.
    • Cộng gộp theo chứng từ: Gộp toàn bộ phát sinh của một chứng từ thành một dòng tổng để dễ đối chiếu.
    • Sắp xếp chứng từ theo thứ tự lập: Hiển thị chứng từ theo đúng thứ tự thời điểm lập/nhập chứng từ.
    • Sắp xếp chứng từ thu trước chứng từ chi trong cùng một ngày: Trong cùng ngày, Thu tiền gửi hiển thị trước Ủy nhiệm chi để phản ánh dòng tiền hợp lý.
  • Tùy chọn các cột hiển thị trên báo cáo (Vào biểu tượng bánh răng (⚙️) ở góc phải phía trên, chọn Sửa mẫu hiện tại ): Tài khoản ngân hàng, Ngày hạch toán, Ngày chứng từ, Số chứng từ, Mã đối tượng trên thông tin chung, Tên đối tượng trên thông tin chung, Diễn giải, TK đối ứng, Thu, Chi, Tồn, Mã đối tượng, Tên đối tượng, Mã nhân viên, Tên nhân viên, Khế ước đi vay, Khế ước cho vay, Mã khoản mục CP, Tên khoản mục CP, Mục thu/chi, Tên mục thu/chi, Mã công trình, Tên công trình, Hợp đồng bán, Mã thống kê, Tên thống kê, ( Thông tin chung trên chứng từ), Trường mở rộng chi tiết 1-10 ( Thông tin chi tiết trên chứng từ), Chi nhánh.

2.2 Bảng kê số dư ngân hàng

  • Ý nghĩa: Theo dõi tổng tiền gửi tại từng TK ngân hàng là bao nhiêu: số dư đầu kỳ, số phát sinh thu hay chi trong kỳ, số dư cuối kỳ chi tiết theo từng loại tiền.
  • Tùy chọn các cột hiển thị trên báo cáo (Vào biểu tượng bánh răng (⚙️) ở góc phải phía trên, chọn Sửa mẫu hiện tại ): Tài khoản ngân hàng, Tên ngân hàng, Chủ tài khoản, Số dư đầu kỳ, Phát sinh Nợ, Phát sinh Có, Số dư cuối kỳ, Chi nhánh.
  • Muốn xem Bảng kê số dư ngân hàng theo ngoại tệ: Tại tham số báo cáo chọn Loại tiền tương ứng.

2.3 S03a1-DN: Sổ nhật ký thu tiền

  • Ý nghĩa: Theo dõi chi tiết các nghiệp vụ thu tiền gửi phát sinh tại doanh nghiệp.
  • Muốn xem S03a1-DN: Sổ nhật ký thu tiền theo ngoại tệ: Tại tham số báo cáo chọn Loại tiền tương ứng

2.4 S03a2-DN: Sổ nhật ký chi tiền

  • Ý nghĩa: Theo dõi chi tiết các nghiệp vụ chi tiền gửi phát sinh tại doanh nghiệp.
  • Muốn xem S03a2-DN: Sổ nhật ký chi tiền theo ngoại tệ: Tại tham số báo cáo chọn Loại tiền tương ứng

2.5 Bảng kê số dư tiền theo ngày

  • Ý nghĩa: Thể hiện số dư tiền mặt và tiền gửi ngân hàng theo từng ngày để theo dõi biến động dòng tiền.
  • Tùy chọn các cột hiển thị trên báo cáo (Vào biểu tượng bánh răng (⚙️) ở góc phải phía trên, chọn Sửa mẫu hiện tại ): Chi nhánh hạch toán, Chỉ tiêu, Số tài khoản hạch toán, Số tài khoản ngân hàng, Tên tài khoản ngân hàng, Chi nhánh ngân hàng
  • Muốn xem Bảng kê số dư tiền theo ngày ngoại tệ: Tại tham số báo cáo chọn Loại tiền tương ứng

2.6 Sổ chi tiết chuyển tiền nội bộ

  • Ý nghĩa: Theo dõi các khoản chuyển tiền giữa các quỹ, tài khoản ngân hàng hoặc chi nhánh trong nội bộ doanh nghiệp.
  • Tùy chọn các cột hiển thị trên báo cáo (Vào biểu tượng bánh răng (⚙️) ở góc phải phía trên, chọn Sửa mẫu hiện tại ): Ngày hạch toán, Ngày chứng từ, Số chứng từ, Tài khoản đi, Tên tài khoản đi, Tài khoản đến, Tên tài khoản đến, Lý do chuyển, Diễn giải, TK Nợ, TK Có, Số tiền, Mã thống kê, Hợp đồng mua, Hợp đồng bán, Đơn đặt hàng, Đơn mua hàng, Công trình, Khoản mục chi phí, Mục thu/chi, Tên mục Thu/chi, Đối tượng THCP, Chi phí không hợp lý, Đơn vị, Trường mở rộng 1- 10 ( Thông tin chung trên chứng từ
  • Muốn xem Sổ chi tiết chuyển tiền nội bộ theo ngoại tệ: Tại tham số báo cáo chọn Loại tiền tương ứng.
  • Tham số báo cáo có thể lựa chọn Cộng gộp các bút toán giống nhau: Gộp các dòng hạch toán cùng tài khoản trên một chứng từ thành một dòng.

3. Danh sách báo cáo khế ước đi vay

Để xem các báo cáo liên quan đến Kế ước đi vay, thực hiện theo các bước sau:

Bước 1: Vào phân hệ Tiền gửi → tab Báo cáo → Báo cáo Khế ước đi vay, chọn sổ liên quan đến phân hệ Tiền gửi (Ngân hàng) tương ứng.

Bước 2: Thiết lập tham số báo cáo (Kỳ báo cáo, Tài khoản,…)

Bước 3: Nhấn Xem báo cáo. Có thể nhấn biểu tượng bánh răng (⚙️) ở góc phải phía trên, chọn Sửa mẫu hiện tại để tùy chỉnh giao diện và chọn các cột hiển thị trên báo cáo

Bước 4: Gửi email cho khách hàng, in hoặc xuất báo cáo ra Excel/PDF (nếu cần)

Danh sách báo Khế ước đi vay gồm những báo cáo như sau:

3.1 Báo cáo tổng hợp tình hình khế ước vay

  • Ý nghĩa: Tổng hợp tất cả khế ước vay theo từng tổ chức/cá nhân cho vay, tình trạng thực hiện (đã giải ngân bao nhiêu, còn bao nhiêu, còn nợ gốc, nợ lãi). Hữu ích khi lãnh đạo cần xem tổng thể nghĩa vụ vay trong kỳ hoặc theo thời điểm.
  • Tùy chọn các cột hiển thị trên báo cáo (Vào biểu tượng bánh răng (⚙️) ở góc phải phía trên, chọn Sửa mẫu hiện tại ): Khế ước vay, Số HĐ tín dụng, Mục đích vay, Mã đối tượng, Tên đối tượng, Ngày giải ngân, Ngày đáo hạn, Lãi suất (%), Tài khoản, Giá trị khoản vay, Giá trị giải ngân, Dư nợ gốc đầu kỳ, Trong kỳ đã trả gốc, Lũy kế đã trả gốc, Dư nợ gốc cuối kỳ, Trong kỳ đã trả lãi, Lũy kế đã trả lãi, Chi nhánh.
  • Muốn xem Báo cáo tổng hợp tình hình khế ước vay ngoại tệ: Tại tham số báo cáo chọn Loại tiền tương ứng

3.2 S15-DNN: Sổ chi tiết tiền vay

  • Ý nghĩa: Là sổ kế toán chi tiết theo đúng mẫu quy định. Ghi nhận biến động của từng khoản vay: phát sinh giải ngân, trả gốc, trả lãi, số dư còn lại. Dùng cho báo cáo tài chính và thanh tra kiểm tra.
  • Báo cáo S15-DNN: Sổ chi tiết tiền vay là báo cáo mặc định theo thông tư không có tùy chỉnh thêm, sửa cột hiển thị trên giao diện
  • Muốn xem báo cáo chi tiết theo từng khế ước vay: tại giao diện tích chọn Xem chi tiết theo khế ước vay

3.3 Bảng kê chứng từ theo khế ước vay

  • Ý nghĩa: Tập hợp các chứng từ phát sinh liên quan đến một khế ước vay: chứng từ giải ngân, chứng từ trả gốc, chứng từ trả lãi… Giúp kế toán dễ kiểm soát đầy đủ chứng từ của mỗi hợp đồng vay.
  • Tùy chọn các cột hiển thị trên báo cáo (Vào biểu tượng bánh răng (⚙️) ở góc phải phía trên, chọn Sửa mẫu hiện tại ): Hợp đồng tín dụng, Số khế ước vay, Mã đối tượng, Tên đối tượng, Ngày giải ngân, Ngày đáo hạn, Lãi suất (%), Ngày hạch toán, Ngày chứng từ, Số chứng từ, Diễn giải, Đã giải ngân, Nợ gốc đã trả, Lãi đã trả, Mã công trình, Tên công trình, Đơn đặt hàng, Hợp đồng mua, Hợp đồng bán, Chi nhánh.
  • Muốn xem Bảng kê chứng từ theo khế ước vay ngoại tệ: Tại tham số báo cáo chọn Loại tiền tương ứng

3.4 Tổng hợp lịch trả nợ khế ước vay

  • Ý nghĩa: Cho biết lịch trả gốc – lãi của từng khế ước, từng kỳ hạn. Dùng để theo dõi các khoản đến hạn, quá hạn và lập kế hoạch dòng tiền trả nợ.
  • Tùy chọn các cột hiển thị trên báo cáo (Vào biểu tượng bánh răng (⚙️) ở góc phải phía trên, chọn Sửa mẫu hiện tại ): Số khế ước đi vay, Hợp đồng tín dụng, Đối tượng, Tên đối tượng, Giá trị khoản vay, Lãi suất (%), Thời hạn vay.
  • Muốn xem Tổng hợp lịch trả nợ khế ước vay ngoại tệ: Tại tham số báo cáo chọn Loại tiền tương ứng

4. Danh sách báo cáo khế ước cho vay

Để xem các báo cáo liên quan đến Kế ước chovay, thực hiện theo các bước sau:

Bước 1: Vào phân hệ Tiền gửi → tab Báo cáo → Báo cáo Khế ước cho vay, chọn sổ liên quan đến phân hệ Tiền gửi (Ngân hàng) tương ứng.

Bước 2: Thiết lập tham số báo cáo (Kỳ báo cáo, Tài khoản,…)

Bước 3: Nhấn Xem báo cáo. Có thể nhấn biểu tượng bánh răng (⚙️) ở góc phải phía trên, chọn Sửa mẫu hiện tại để tùy chỉnh giao diện và chọn các cột hiển thị trên báo cáo

Bước 4: Gửi email cho khách hàng, in hoặc xuất báo cáo ra Excel/PDF (nếu cần)

Danh sách báo Khế ước cho vay gồm những báo cáo như sau:

4.1 Báo cáo tổng hợp tình hình khế ước cho vay

  • Ý nghĩa: Tổng hợp toàn bộ tình hình thu hồi nợ cho vay: đã thu gốc – lãi bao nhiêu, còn phải thu bao nhiêu, kỳ hạn thu trong tương lai. Giúp kiểm soát hiệu quả và rủi ro các khoản cho vay.
  • Tùy chọn các cột hiển thị trên báo cáo (Vào biểu tượng bánh răng (⚙️) ở góc phải phía trên, chọn Sửa mẫu hiện tại ): Khế ước cho vay, Số HĐ tín dụng, Mục đích vay, Mã đối tượng, Tên đối tượng, Ngày giải ngân, Ngày đáo hạn, Lãi suất (%), Tài khoản, Giá trị khoản vay, Giá trị giải ngân, Dư nợ gốc đầu kỳ, Trong kỳ đã thu gốc, Lũy kế đã thu gốc, Dư nợ gốc cuối kỳ, Trong kỳ đã thu lãi, Lũy kế đã thu lãi, Chi nhánh.
  • Muốn xem Báo cáo tổng hợp tình hình khế ước cho vay ngoại tệ: Tại tham số báo cáo chọn Loại tiền tương ứng

4.2 Bảng kê chứng từ theo khế ước cho vay

  • Ý nghĩa: Tập hợp các chứng từ liên quan tới từng hợp đồng cho vay: giải ngân, thu hồi gốc, thu lãi. Giúp kiểm tra đủ chứng từ và đối chiếu nội bộ.
  • Tùy chọn các cột hiển thị trên báo cáo (Vào biểu tượng bánh răng (⚙️) ở góc phải phía trên, chọn Sửa mẫu hiện tại ): Hợp đồng tín dụng, Số khế ước cho vay, Mã đối tượng, Tên đối tượng, Ngày giải ngân, Ngày đáo hạn, Lãi suất (%), Ngày hạch toán, Ngày chứng từ, Số chứng từ, Diễn giải, Đã giải ngân, Nợ gốc đã thu, Lãi đã thu, Mã công trình, Tên công trình, Đơn đặt hàng, Hợp đồng mua, Hợp đồng bán, Chi nhánh.
  • Muốn xem Bảng kê chứng từ theo khế ước cho vay ngoại tệ: Tại tham số báo cáo chọn Loại tiền tương ứng
Cập nhật 13/02/2026


Bài viết này hữu ích chứ?

Nền tảng quản trị doanh nghiệp hợp nhất MISA AMIS với gần 200.000 khách hàng doanh nghiệp đang sử dụng

Bài viết liên quan

Giải đáp miễn phí qua Facebook
Nếu bạn vẫn còn thắc mắc hãy đăng câu hỏi vào Cộng đồng MISA qua facebook để được giải đáp miễn phí và nhanh chóng
Đăng bài ngay