1. Trang chủ
  2. 6. Khác
  3. Khác
  4. Câu hỏi thường gặp
  5. Ý nghĩa, cách lấy số liệu
  6. Tổng quan danh mục, ý nghĩa và chức năng thiết lập trên hệ thống

Tổng quan danh mục, ý nghĩa và chức năng thiết lập trên hệ thống

1. Tổng quan

Mục đích: Giải thích ý nghĩa và các chức năng có trong Đối tượng, Vật tư hàng hóa, Tài khoản, Chi phí, Ngân hàng, Chi nhánh, phòng ban, Tài sản, Thuế, Khác.

Nội dung:

  • Ý nghĩa các chức năng danh mục cơ bản
  • Hướng dẫn thao tác với từng loại danh mục

2. Ý nghĩa chức năng

2.1 Đối tượng

2.1.1 Khách hàng

  • Vào bánh răng Các tiện ích và thiết lập \ Quản lý danh mục \ Đối tượng \ Khách hàng hoặc vào phân hệ Danh mục \ Đối tượng \ Khách hàng

1. Ý nghĩa: Danh mục khách hàng dùng để quản lý thông tin các đối tượng mua hàng hóa, dịch vụ của đơn vị, phục vụ cho việc lập chứng từ bán hàng, theo dõi công nợ phải thu và tổng hợp báo cáo liên quan.

2. Thanh chức năng trên từng khách hàng (Nhấn biểu tượng tam giác đen trỏ xuống ▼tại cột Chức năng)

  • Thu tiền: Lập chứng từ thu tiền từ khách hàng, ghi nhận giảm công nợ phải thu
  • Lập CT bán hàng: Tạo nhanh chứng từ bán hàng cho khách hàng đã chọn
  • Sửa: Chỉnh sửa thông tin khách hàng
  • Xem: Xem chi tiết thông tin khách hàng
  • Nhân bản: Sao chép thông tin khách hàng để tạo mới nhanh
  • Tắt nhắc nợ tự động: Ngừng gửi thông báo nhắc nợ tự động cho khách hàng
  • Xóa: Xóa khách hàng khỏi danh mục (khi chưa phát sinh dữ liệu liên quan)
  • Sử dụng/ Ngừng sử dụng: Sử dụng/Ngừng sử dụng khách hàng nhưng vẫn lưu lại dữ liệu đã phát sinh

3.Thực hiện hàng loạt (tích chọn khách hàng và nhấn Thực hiện hàng loạt)

  • Xóa: Xóa nhiều khách hàng cùng lúc (áp dụng khi chưa phát sinh dữ liệu liên quan)
  • Gộp: Gộp các khách hàng trùng lặp thành một khách hàng duy nhất
  • Phân nhóm khách hàng: Gán nhóm khách hàng cho nhiều khách hàng cùng lúc

4. Lọc (nhấn nút Lọc trên thanh chức năng)

  • Loại: Lọc theo loại khách hàng Tổ chức hay Cá nhân
  • Nhóm: Lọc theo nhóm khách hàng đã phân loại
  • Tình trạng công nợ: Lọc theo trạng thái công nợ Còn nợ, Hết nợ
  • Trạng thái: Lọc theo trạng thái sử dụng (Đang sử dụng/Ngừng sử dụng)
  • Tỉnh/Thành phố: Lọc theo địa bàn tỉnh/thành
  • Quận/Huyện: Lọc theo quận/huyện
  • Xã/Phường: Lọc theo xã/phường
  • Đặt lại: Xóa điều kiện lọc đã chọn, đưa về mặc định
  • Lọc: Áp dụng điều kiện để hiển thị danh sách khách hàng theo tiêu chí đã chọn

5. Tiện ích (nhấn nút Tiện ích trên thanh chức năng)

  • Gộp khách hàng tự động: Tự động phát hiện và gộp các khách hàng trùng lặp theo tiêu chí hệ thống: Tên khách hàng, Mã số thuế, Số điện thoại, Địa chỉ
  • Cập nhật địa chỉ khách hàng mới nhất: Kiểm tra, đối chiếu địa chỉ các khách hàng không phải là danh mục được đồng bộ từ app Quản lý tập đoàn với địa chỉ trên dữ liệu Cơ quan Thuế. Sau khi kiểm tra hoàn thành hệ thống sẽ thông báo các khách hàng có thay đổi địa chỉ, bạn cần xác nhận đồng ý cập nhật để cập nhật địa chỉ mới nhất lên danh mục.
  • Chuẩn hóa địa chỉ giao hàng bằng AI: AI thực hiện đối chiếu và nhận diện các địa chỉ giao hàng bị thay đổi so với địa chỉ hành chính mới. Hệ thống sẽ thông báo sau khi hoàn thành phân tích
  • Cập nhật mã khách hàng: Cập nhật mã khách hàng hàng loạt bằng nhập khẩu từ Excel

6. Tùy chỉnh giao diện (nhấn biểu tượng ⚙️ trên danh sách)

  • Nhập từ khóa tìm kiếm: Tìm nhanh trường thông tin cần hiển thị
  • Sửa tên cột hiển thị và độ rộng: Tùy chỉnh tiêu đề cột và độ rộng phù hợp nhu cầu theo dõi
  • Tích chọn/Bỏ tích: Chọn các cột dữ liệu cần hiển thị trên danh sách khách hàng
  • Các cột dữ liệu hiển thị: Mã khách hàng, Tên khách hàng, Địa chỉ, Diễn giải, Công nợ, Nhóm KH, NCC, Mã số thuế/CCCD chủ hộ, Mã số ĐVQHNS, Số hộ chiếu, Điện thoại, Website, Số CMND, Ngày cấp, Nơi cấp, Điều khoản TT, Số ngày được nợ, Số nợ tối đa, TK công nợ phải thu, Nhân viên, Tên nhân viên, TK Ngân hàng, Tên ngân hàng, Chi nhánh TK ngân hàng, Tỉnh/TP TK ngân hàng, Quốc gia, Tỉnh/TP, Quận/Huyện, Xã/Phường, Xưng hô, Người liên hệ, ĐT di động NLH, Email NLH, Người đại diện PL, Người nhận hóa đơn, Điện thoại người nhận hóa đơn, Email người nhận hóa đơn, Địa điểm giao hàng, Tổ chức/Cá nhân, Là nhà cung cấp, Là Đối tượng nội bộ, Trạng thái, Ngày tạo, Người tạo, Ngày sửa, Người sửa, Trường mở rộng 1-5

7. Tìm kiếm (nhập từ khóa vào ô Tìm kiếm): Nhập mã, tên khách hàng, mã số thuế,… để tìm nhanh khách hàng trên danh sách

8. Làm mới dữ liệu (biểu tượng 🔄): Cập nhật lại danh sách khách hàng theo dữ liệu mới nhất trên hệ thống

9. Xuất khẩu dữ liệu (biểu tượng Excel): Xuất danh sách khách hàng ra file Excel để lưu trữ

10. Nhấn mũi tên tại nút ThêmNhập từ Excel: Nhập khẩu danh sách khách hàng từ file Excel vào hệ thống

2.1.2 Nhà cung cấp

Vào bánh răng Các tiện ích và thiết lập \ Quản lý danh mục \ Đối tượng \ Nhà cung cấp hoặc vào phân hệ Danh mục \ Đối tượng \ Nhà cung cấp

1. Ý nghĩa: Danh mục nhà cung cấp dùng để quản lý thông tin các đối tượng bán hàng hóa, dịch vụ cho đơn vị, phục vụ cho việc lập chứng từ mua hàng, theo dõi công nợ phải trả và tổng hợp báo cáo liên quan.

2.Thanh chức năng trên từng nhà cung cấp (Nhấn biểu tượng tam giác đen trỏ xuống ▼tại cột Chức năng)

  • Trả tiền: Lập chứng từ chi tiền cho nhà cung cấp, ghi nhận giảm công nợ phải trả
  • Lập CT mua hàng: Tạo nhanh chứng từ mua hàng từ nhà cung cấp
  • Sửa: Chỉnh sửa thông tin nhà cung cấp
  • Xem: Xem chi tiết thông tin nhà cung cấp
  • Nhân bản: Sao chép thông tin để tạo mới nhanh
  • Xóa: Xóa nhà cung cấp (khi chưa phát sinh dữ liệu)
  • Sử dụng/ Ngừng sử dụng: Sử dụng/Ngừng sử dụng nhưng vẫn lưu dữ liệu đã phát sinh

3. Thực hiện hàng loạt (tích chọn nhà cung cấp và nhấn Thực hiện hàng loạt)

  • Xóa: Xóa nhiều nhà cung cấp cùng lúc (áp dụng khi chưa phát sinh dữ liệu liên quan)
  • Gộp: Gộp các nhà cung cấp trùng lặp thành một nhà cung cấp duy nhất
  • Phân nhóm nhà cung cấp: Gán nhóm cho nhiều nhà cung cấp cùng lúc

4. Lọc (nhấn nút Lọc trên thanh chức năng)

  • Loại: Lọc theo loại khách hàng Tổ chức hay Cá nhân
  • Nhóm: Lọc theo nhóm khách hàng đã phân loại
  • Tình trạng công nợ: Lọc theo trạng thái công nợ Còn nợ, Hết nợ
  • Trạng thái: Lọc theo trạng thái sử dụng (Đang sử dụng/Ngừng sử dụng)
  • Tỉnh/Thành phố: Lọc theo địa bàn tỉnh/thành
  • Quận/Huyện: Lọc theo quận/huyện
  • Xã/Phường: Lọc theo xã/phường
  • Đặt lại: Xóa điều kiện lọc đã chọn, đưa về mặc định
  • Lọc: Áp dụng điều kiện để hiển thị danh sách khách hàng theo tiêu chí đã chọn

5. Tiện ích (nhấn nút Tiện ích trên thanh chức năng)

  • Gộp khách hàng tự động: Tự động phát hiện và gộp các nhà cung cấp trùng lặp theo tiêu chí hệ thống: Tên nhà cung cấp, Mã số thuế, Số điện thoại, Địa chỉ
  • Cập nhật địa chỉ khách hàng mới nhất: Kiểm tra, đối chiếu địa chỉ các nhà cung cấp không phải là danh mục được đồng bộ từ app Quản lý tập đoàn với địa chỉ trên dữ liệu Cơ quan Thuế. Sau khi kiểm tra hoàn thành hệ thống sẽ thông báo các nhà cung cấp có thay đổi địa chỉ, bạn cần xác nhận đồng ý cập nhật để cập nhật địa chỉ mới nhất lên danh mục.
  • Chuẩn hóa địa chỉ giao hàng bằng AI: AI thực hiện đối chiếu và nhận diện các địa chỉ giao hàng bị thay đổi so với địa chỉ hành chính mới. Hệ thống sẽ thông báo sau khi hoàn thành phân tích
  • Cập nhật mã khách hàng: Cập nhật mã nhà cung cấp hàng loạt bằng nhập khẩu từ Excel

6. Tùy chỉnh giao diện (nhấn biểu tượng ⚙️ trên danh sách)

  • Nhập từ khóa tìm kiếm: Tìm nhanh trường thông tin cần hiển thị
  • Sửa tên cột hiển thị và độ rộng: Tùy chỉnh tiêu đề cột và độ rộng phù hợp nhu cầu theo dõi
  • Tích chọn/Bỏ tích: Chọn các cột dữ liệu cần hiển thị trên danh sách khách hàng
  • Các cột dữ liệu hiển thị: Mã nhà cung cấp, Tên nhà cung cấp, Địa chỉ, Diễn giải, Số tiền nợ, Nhóm KH, NCC, Mã số thuế/CCCD chủ hộ, Mã số ĐVQHNS, Số hộ chiếu, Rủi ro về hóa đơn, Văn bản tham chiếu, Điện thoại, Website, Số CMND, Ngày cấp, Nơi cấp, Điều khoản TT, Số ngày được nợ, Số nợ tối đa, TK công nợ phải trả, Nhân viên, Tên nhân viên, TK Ngân hàng, Tên ngân hàng, Chi nhánh TK ngân hàng, Tỉnh/TP TK ngân hàng, Quốc gia, Tỉnh/Thành phố, Quận/Huyện, Xã/Phường, Xưng hô, Người liên hệ, ĐTDĐ NLH, ĐT Cố định NLH, Email NLH, Người đại diện PL, Địa điểm giao hàng, Tổ chức/Cá nhân, Là khách hàng, Là Đối tượng nội bộ, Là Tổng công ty/chi nhánh, Trạng thái, Ngày tạo, Người tạo, Ngày sửa, Người sửa, Trường mở rộng 1-5

7. Tìm kiếm (nhập từ khóa vào ô Tìm kiếm): Nhập mã, tên nhà cung cấp, mã số thuế,… để tìm nhanh khách hàng trên danh sách

8. Làm mới dữ liệu (biểu tượng 🔄): Cập nhật lại danh sách nhà cung cấp theo dữ liệu mới nhất trên hệ thống

9. Xuất khẩu dữ liệu (biểu tượng Excel): Xuất danh sách nhà cung cấp ra file Excel để lưu trữ

10. Nhấn mũi tên tại nút ThêmNhập từ Excel: Nhập khẩu danh sách nhà cung cấp từ file Excel vào hệ thống

2.1.3 Nhân viên

Vào bánh răng Các tiện ích và thiết lập \ Quản lý danh mục \ Đối tượng \ Nhân viên hoặc vào phân hệ Danh mục \ Đối tượng \ Nhân viên

1. Ý nghĩa: Danh mục nhân viên dùng để quản lý thông tin nhân sự trong doanh nghiệp, phục vụ cho việc trao đổi công việc, thực hiện các quy trình như tạm ứng, thanh toán, tính lương và các nghiệp vụ liên quan.

2. Thanh chức năng trên từng nhân viên (Nhấn biểu tượng tam giác đen trỏ xuống ▼tại cột Chức năng)

  • Gửi email/SMS kích hoạt: Gửi thông tin kích hoạt tài khoản cho nhân viên
  • Sửa: Chỉnh sửa thông tin nhân viên
  • Nhân bản: Sao chép thông tin để tạo mới nhanh
  • Xóa: Xóa nhân viên khỏi danh mục
  • Sử dụng/ Ngừng sử dụng: Sử dụng/Ngừng sử dụng nhưng vẫn lưu dữ liệu đã phát sinh

3. Thực hiện hàng loạt (tích chọn nhân viên và nhấn Thực hiện hàng loạt)

  • Xóa: Xóa nhiều nhân viên cùng lúc
  • Gộp: Gộp các nhân viên trùng lặp thành một nhân viên duy nhất

4. Nhập từ Excel (nhấn nút Nhập từ Excel)

  • Nhập danh mục nhân viên từ Excel: Nhập khẩu danh sách nhân viên từ file Excel vào hệ thống
  • Nhập người phụ thuộc từ Excel: Nhập thông tin người phụ thuộc của nhân viên từ file Excel

5. Tiện ích \ Đồng bộ với AMIS hệ thống: Đồng bộ dữ liệu nhân viên với AMIS hệ thống đã khai báo

6. Tùy chỉnh giao diện (nhấn biểu tượng ⚙️ trên danh sách)

  • Nhập từ khóa tìm kiếm: Tìm nhanh trường thông tin cần hiển thị
  • Sửa tên cột hiển thị và độ rộng: Tùy chỉnh tiêu đề cột và độ rộng phù hợp nhu cầu theo dõi
  • Tích chọn/Bỏ tích: Chọn các cột dữ liệu cần hiển thị trên danh sách khách hàng
  • Các cột dữ liệu hiển thị: Mã nhân viên, Tên nhân viên, Giới tính, Ngày sinh, Số CMND, Ngày cấp, Nơi cấp, Số hộ chiếu, Chức danh, Trạng thái người dùng, Mã đơn vị, Tên đơn vị, Nhóm KH, NCC, Lương thỏa thuận, Hệ số lương, Lương đóng bảo hiểm, Mã số thuế, Loại hợp đồng, Số người phụ thuộc, Số tài khoản, Tên ngân hàng, Chi nhánh TK ngân hàng, Tỉnh/TP Ngân hàng, Địa chỉ, ĐT di động, ĐT cố định, Email, Là khách hàng, Là nhà cung cấp, Trạng thái, Ngày tạo, Người tạo, Ngày sửa, Người sửa.

7. Tìm kiếm (nhập từ khóa vào ô Tìm kiếm): Nhập mã, tên nhân viên,… để tìm nhanh nhân viên trên danh sách

8. Làm mới dữ liệu (biểu tượng 🔄): Cập nhật lại danh sách nhân viên theo dữ liệu mới nhất trên hệ thống

9. Xuất khẩu dữ liệu (biểu tượng Excel): Xuất danh sách nhân viên ra file Excel để lưu trữ

2.1.4 Nhóm khách hàng, nhà cung cấp

Vào bánh răng Các tiện ích và thiết lập \ Quản lý danh mục \ Đối tượng \ Nhóm khách hàng, nhà cung cấp hoặc vào phân hệ Danh mục \ Đối tượng \ Nhóm khách hàng, nhà cung cấp

1. Ý nghĩa: Danh mục nhóm khách hàng, nhà cung cấp dùng để phân loại khách hàng/nhà cung cấp theo từng nhóm, phục vụ cho việc quản lý, theo dõi và lập báo cáo theo từng đối tượng.

2. Thanh chức năng trên từng nhóm (Nhấn biểu tượng tam giác đen trỏ xuống ▼tại cột Chức năng)

  • Sửa: Chỉnh sửa thông tin nhóm
  • Nhân bản: Sao chép nhóm để tạo mới nhanh
  • Xóa: Xóa nhóm (khi chưa phát sinh dữ liệu liên quan)
  • Sử dụng/ Ngừng sử dụng: Sử dụng/Ngừng sử dụng nhóm nhưng vẫn lưu dữ liệu đã phát sinh

3.Thu gọn\ Mở rộng: Thu gọn/hiển thị cấu trúc dạng cây của các nhóm

4. Tìm kiếm (nhập từ khóa vào ô Tìm kiếm): Tìm nhanh nhóm theo mã hoặc tên

5. Làm mới dữ liệu (biểu tượng 🔄): Cập nhật lại danh sách nhóm theo dữ liệu mới nhất trên hệ thống

6. Xuất khẩu dữ liệu (biểu tượng Excel): Xuất danh sách nhóm ra file Excel

7. Nhấn mũi tên tại nút ThêmNhập từ Excel: Nhập khẩu danh sách nhóm khách hàng, nhà cung cấp từ file Excel vào hệ thống

2.2 Vật tư hàng hóa

2.2.1 Vật tư hàng hóa

Vào bánh răng Các tiện ích và thiết lập \ Quản lý danh mục \ Vật tư hàng hóa \ Vật tư hàng hóa hoặc vào phân hệ Danh mục \ Vật tư hàng hóa \ Vật tư hàng hóa

1. Ý nghĩa:Danh mục hàng hóa, dịch vụ dùng để quản lý thông tin các mặt hàng, dịch vụ của đơn vị, phục vụ cho việc lập chứng từ mua bán, quản lý tồn kho và theo dõi doanh thu, chi phí liên quan.

2. Thanh chức năng trên từng hàng hóa (Nhấn biểu tượng tam giác đen trỏ xuống ▼tại cột Chức năng)

  • Sửa: Chỉnh sửa thông tin hàng hóa
  • Nhân bản: Sao chép để tạo mới nhanh
  • Xóa: Xóa hàng hóa (khi chưa phát sinh dữ liệu)
  • Sử dụng/ Ngừng sử dụng: Sử dụng/Ngừng sử dụng nhưng vẫn lưu dữ liệu
  • Tính lại giá bán trên chính sách giá: Cập nhật lại giá bán theo chính sách đã thiết lập

3.  Nhấn mũi tên tại nút ThêmNhập từ Excel: Nhập khẩu danh sách Vật tư hàng hóa từ file Excel vào hệ thống

4. Tìm kiếm (nhập từ khóa vào ô Tìm kiếm): Nhập tên, mã hàng hóa,.. để tìm nhanh

5. Làm mới dữ liệu (biểu tượng 🔄): Cập nhật lại danh sách theo dữ liệu mới nhất trên hệ thống

6. Xuất khẩu dữ liệu (biểu tượng Excel):

  • Xuất ra Excel: Xuất danh sách vật tư hàng hóa ra file Excel
  • Tùy chọn xuất ra Excel: Lựa chọn các thông tin cần xuất ra file Excel theo nhu cầu bao gồm: Mã, Tên, Giảm thuế theo quy định, Tính chất, Nhóm VTHH, Đơn vị tính chính, Số lượng tồn, Giá trị tồn, Thời hạn bảo hành, Số lượng tồn tối thiểu, Nguồn gốc, Mô tả, Diễn giải khi mua, Diễn giải khi bán, Loại hàng hóa đặc trưng, Mã kho ngầm định, Kho ngầm định, Vị trí ngầm định, TK Kho, TK Doanh thu, TK chiết khấu, TK giảm giá, TK Trả lại, TK chi phí, Tỷ lệ CK khi mua hàng, Đơn giá mua cố định, Đơn giá mua gần nhất, Đơn giá bán 1, Đơn giá bán 2, Đơn giá bán 3, Đơn giá bán cố định, Là đơn giá sau thuế, Thuế suất GTGT, % thuế suất khác, Thuế suất thuế NK, Thuế suất thuế XK, Nhóm HHDV chịu thuế TTĐB, Nhà xuất bản, Trường mở rộng 2, Trường mở rộng 3, Trường mở rộng 4, Trường mở rộng 5, Trạng thái, Chiết khấu, Đơn vị chuyển đổi, Định mức nguyên vật liệu, Mã quy cách.

7.Thực hiện hàng loạt (tích chọn Vật tư, hàng hóa, dịch vụ và nhấn Thực hiện hàng loạt

  • Cập nhật ảnh: Cập nhật hình ảnh cho nhiều Vật tư, hàng hóa, dịch vụ cùng lúc
  • Sửa hàng loạt: Chỉnh sửa thông tin cho nhiều Vật tư, hàng hóa, dịch vụ
  • Ngừng sử dụng: Ngừng sử dụng nhiều Vật tư, hàng hóa, dịch vụ
  • Sử dụng: Kích hoạt lại các Vật tư, hàng hóa, dịch vụ đã ngừng sử dụng
  • Xóa: Xóa nhiều Vật tư, hàng hóa, dịch vụ cùng lúc (khi chưa phát sinh dữ liệu)
  • Gộp: Gộp các Vật tư, hàng hóa, dịch vụ trùng lặp

8.Tùy chỉnh giao diện (nhấn biểu tượng ⚙️ trên danh sách)

  • Nhập từ khóa tìm kiếm: Tìm nhanh trường thông tin cần hiển thị
  • Sửa tên cột hiển thị và độ rộng: Tùy chỉnh tiêu đề cột và độ rộng phù hợp nhu cầu theo dõi
  • Tích chọn/Bỏ tích: Chọn các cột dữ liệu cần hiển thị trên danh sách
  • Các cột dữ liệu hiển thị: Hình ảnh, Tên, Mã, Giảm thuế theo quy định, Tính chất, Nhóm VTHH, Đơn vị tính chính, Số lượng tồn, Giá trị tồn, Thời hạn bảo hành, Số lượng tồn tối thiểu, Nguồn gốc, Mô tả, Diễn giải khi mua, Diễn giải khi bán, Loại hàng hóa đặc trưng, Mã kho ngầm định, Kho ngầm định, Vị trí ngầm định, TK Kho, TK Doanh thu, TK chiết khấu, TK giảm giá, TK Trả lại, TK chi phí, Tỷ lệ CK khi mua hàng, Đơn giá mua cố định, Đơn giá mua gần nhất, Đơn giá bán 1, Đơn giá bán 2, Đơn giá bán 3, Đơn giá bán cố định, Là đơn giá sau thuế, Thuế suất GTGT, % thuế suất khác, Thuế suất thuế NK, Thuế suất thuế XK, Nhóm HHDV chịu thuế TTĐB, Trường mở rộng 1-5 , Trạng thái.

9. In mã vạch/QR 

  • In mã vạch/mã QR: In mã vạch hoặc mã QR cho vật tư, hàng hóa
  • In mã vạch/mã QR theo mã quy cách và số lô, hạn sử dụng: In theo chi tiết từng mã quy cách, lô và hạn dùng (phù hợp hàng hóa quản lý theo lô)

2.2.2. Kho

Vào bánh răng Các tiện ích và thiết lập \ Quản lý danh mục \ Vật tư hàng hóa \ Kho hoặc vào phân hệ Danh mục \ Vật tư hàng hóa \ Kho

1. Ý nghĩa: Quản lý danh mục kho trong doanh nghiệp, phục vụ theo dõi vị trí lưu trữ hàng hóa, phân bổ tồn kho và hạch toán liên quan đến nhập – xuất – tồn.

2. Thanh chức năng trên từng kho (Nhấn biểu tượng tam giác đen trỏ xuống ▼tại cột Chức năng)

  • Nhân bản: Sao chép thông tin kho
  • Xóa: Xóa kho (khi chưa phát sinh dữ liệu liên quan)
  • Sử dụng/ Ngừng sử dụng: Sử dụng/Ngừng sử dụng kho

3. Thực hiện hàng loạt (tích chọn kho và nhấn Thực hiện hàng loạt)

  • Gộp: Gộp các kho trùng/không còn sử dụng

4. Tìm kiếm (nhập từ khóa vào ô Tìm kiếm): Tìm nhanh theo mã hoặc tên

5. Làm mới dữ liệu (biểu tượng 🔄): Cập nhật lại danh sách theo dữ liệu mới nhất trên hệ thống

6. Xuất khẩu dữ liệu (biểu tượng Excel): Xuất danh sách ra file Excel

7. Nhấn mũi tên tại nút ThêmNhập từ Excel: Nhập khẩu danh sách  từ file Excel vào hệ thống

2.2.3. Nhóm vật tư, hàng hóa, dịch vụ

Vào bánh răng Các tiện ích và thiết lập \ Quản lý danh mục \ Vật tư hàng hóa \ Nhóm vật tư, hàng hóa, dịch vụ hoặc vào phân hệ Danh mục \ Vật tư hàng hóa \ Nhóm vật tư, hàng hóa, dịch vụ

1. Ý nghĩa: Quản lý danh mục nhóm vật tư, hàng hóa, dịch vụ nhằm phân loại hàng hóa theo từng nhóm, phục vụ cho việc theo dõi, tổng hợp và lập báo cáo.

2. Thanh chức năng trên từng nhóm (Nhấn biểu tượng tam giác đen trỏ xuống ▼tại cột Chức năng)

  • Sửa: Chỉnh sửa thông tin nhóm
  • Nhân bản: Sao chép nhóm để tạo mới nhanh
  • Xóa: Xóa nhóm (khi chưa phát sinh dữ liệu liên quan)
  • Sử dụng/ Ngừng sử dụng: Sử dụng/Ngừng sử dụng nhóm nhưng vẫn lưu dữ liệu đã phát sinh

3.Thu gọn\ Mở rộng: Thu gọn/hiển thị cấu trúc dạng cây của các nhóm

4. Tìm kiếm (nhập từ khóa vào ô Tìm kiếm): Tìm nhanh nhóm theo mã hoặc tên

5. Làm mới dữ liệu (biểu tượng 🔄): Cập nhật lại danh sách nhóm theo dữ liệu mới nhất trên hệ thống

6. Xuất khẩu dữ liệu (biểu tượng Excel): Xuất danh sách nhóm ra file Excel

7. Nhấn mũi tên tại nút ThêmNhập từ Excel: Nhập khẩu danh sách nhóm từ file Excel vào hệ thống

2.2.4. Vị trí vật tư hàng hóa

Vào bánh răng Các tiện ích và thiết lập \ Quản lý danh mục \ Vật tư hàng hóa \ Vị trí vật tư hàng hóa hoặc vào phân hệ Danh mục \ Vật tư hàng hóa \ Vị trí vật tư hàng hóa

1. Ý nghĩa: Quản lý danh mục vị trí lưu trữ vật tư, hàng hóa trong kho (kệ, ô, khu vực…), giúp theo dõi chi tiết vị trí tồn kho và hỗ trợ kiểm kê, xuất nhập chính xác.

2. Thanh chức năng trên từng vị trí (Nhấn biểu tượng tam giác đen trỏ xuống ▼tại cột Chức năng)

  • Sửa: Chỉnh sửa thông tin vị trí
  • Nhân bản: Sao chép vị trí để tạo mới nhanh
  • Xóa: Xóa vị trí (khi chưa phát sinh dữ liệu liên quan)
  • Sử dụng/ Ngừng sử dụng: Sử dụng/Ngừng sử dụng vị trí nhưng vẫn lưu dữ liệu đã phát sinh

3. Thực hiện hàng loạt (tích chọn vị trí và nhấn Thực hiện hàng loạt)

  • Xóa: Xóa nhiều vị trí cùng lúc

4.Thu gọn\ Mở rộng: Thu gọn/hiển thị cấu trúc dạng cây của các vị trí

5. Tìm kiếm (nhập từ khóa vào ô Tìm kiếm): Tìm nhanh  theo mã hoặc tên

6. Làm mới dữ liệu (biểu tượng 🔄): Cập nhật lại danh sách theo dữ liệu mới nhất trên hệ thống

7. Xuất khẩu dữ liệu (biểu tượng Excel): Xuất danh sách ra file Excel

8. Nhấn mũi tên tại nút ThêmNhập từ Excel: Nhập khẩu danh sách từ file Excel vào hệ thống

2.2.5. Đơn vị tính

Vào bánh răng Các tiện ích và thiết lập \ Quản lý danh mục \ Vật tư hàng hóa \ Đơn vị tính hoặc vào phân hệ Danh mục \ Vật tư hàng hóa \ Đơn vị tính

1. Ý nghĩa: Quản lý danh mục đơn vị tính dùng cho vật tư, hàng hóa, dịch vụ (ví dụ: cái, kg, thùng…), phục vụ việc nhập – xuất – tồn và tính toán số lượng.

2. Thanh chức năng trên từng vị trí (Nhấn biểu tượng tam giác đen trỏ xuống ▼tại cột Chức năng)

  • Sửa: Chỉnh sửa thông tin đơn vị tính
  • Nhân bản: Sao chép đơn vị tính
  • Xóa: Xóa đơn vị tính (khi chưa phát sinh dữ liệu liên quan)
  • Sử dụng/ Ngừng sử dụng: Sử dụng/Ngừng sử dụng đơn vị tính

3. Tìm kiếm (nhập từ khóa vào ô Tìm kiếm): Tìm nhanh theo đơn vị tính, mô tả,…

4. Làm mới dữ liệu (biểu tượng 🔄): Cập nhật lại danh sách theo dữ liệu mới nhất trên hệ thống

5. Xuất khẩu dữ liệu (biểu tượng Excel): Xuất danh sách ra file Excel

6. Không hỗ trợ nhập Đơn vị tính từ Nhập từ Excel

2.3 Tài khoản

2.3.1 Hệ thống tài khoản

Vào bánh răng Các tiện ích và thiết lập \ Quản lý danh mục \ Tài khoản \ Hệ thống tài khoản hoặc vào phân hệ Danh mục \ Tài khoản \ Hệ thống tài khoản

1. Ý nghĩa: Quản lý danh mục hệ thống tài khoản kế toán theo quy định, phục vụ hạch toán các nghiệp vụ phát sinh và lập báo cáo tài chính.

2. Thanh chức năng trên từng tài khoản (Nhấn biểu tượng tam giác đen trỏ xuống ▼tại cột Chức năng)

  • Sửa: Chỉnh sửa thông tin tài khoản
  • Nhân bản: Sao chép tài khoản
  • Xóa: Xóa tài khoản (khi chưa phát sinh dữ liệu liên quan)
  • Chuyển tài khoản hạch toán: Chuyển dữ liệu phát sinh từ tài khoản này sang tài khoản khác
  • Sử dụng/ Ngừng sử dụng: Sử dụng/Ngừng sử dụng tài khoản

3. Tìm kiếm (nhập từ khóa vào ô Tìm kiếm): Tìm theo số tài khoản, tên tài khoản

4. Xuất Excel: Xuất danh sách tài khoản ra file Excel

5. Làm mới dữ liệu (biểu tượng 🔄): Cập nhật lại danh sách theo dữ liệu mới nhất trên hệ thống

6. Tùy chỉnh giao diện (nhấn biểu tượng ⚙️ trên danh sách)

  • Nhập từ khóa tìm kiếm: Tìm nhanh trường thông tin cần hiển thị
  • Sửa tên cột hiển thị và độ rộng: Tùy chỉnh tiêu đề cột và độ rộng phù hợp nhu cầu theo dõi
  • Tích chọn/Bỏ tích: Chọn các cột dữ liệu cần hiển thị trên danh sách
  • Các cột dữ liệu hiển thị: Số tài khoản, Tên tài khoản, Tính chất, Tên tiếng Anh, Tên tiếng Trung, Tên tiếng Hàn, Có hạch toán ngoại tệ, Theo dõi chi tiết theo, Diễn giải, Trạng thái.

7. Chuyển tài khoản hạch toán: Chuyển dữ liệu phát sinh từ tài khoản này sang tài khoản khác

8. Nhấn mũi tên tại nút Thêm \ Nhập từ Excel: Nhập khẩu danh sách từ file Excel vào hệ thống

2.3.2 Tài khoản kết chuyển

Vào bánh răng Các tiện ích và thiết lập \ Quản lý danh mục \ Tài khoản \ Tài khoản kết chuyển hoặc vào phân hệ Danh mục \ Tài khoản \ Tài khoản kết chuyển

1. Ý nghĩa: Quản lý danh mục các bút toán kết chuyển cuối kỳ, phục vụ tự động kết chuyển chi phí, doanh thu và xác định kết quả kinh doanh.

2. Thanh chức năng trên từng tài khoản kết chuyển (nhấn biểu tượng tam giác đen ▼ tại cột Chức năng)

  • Sửa: Chỉnh sửa thông tin kết chuyển
  • Nhân bản: Sao chép bút toán kết chuyển
  • Xóa: Xóa (khi chưa phát sinh dữ liệu liên quan)
  • Sử dụng/ Ngừng sử dụng: Sử dụng/Ngừng sử dụng bút toán kết chuyển

3. Tìm kiếm (nhập từ khóa vào ô Tìm kiếm): Tìm theo mã kết chuyển

4. Xuất Excel: Xuất danh sách ra file Excel

5. Làm mới dữ liệu (biểu tượng 🔄): Cập nhật lại danh sách theo dữ liệu mới nhất trên hệ thống

6. Không hỗ trợ nhập Tài khoản kết chuyển từ Nhập từ Excel

2.3.3 Tài khoản ngầm định

Vào bánh răng Các tiện ích và thiết lập \ Quản lý danh mục \ Tài khoản \ Tài khoản ngầm định hoặc vào phân hệ Danh mục \ Tài khoản \ Tài khoản ngầm định

1. Ý nghĩa: Thiết lập các tài khoản hạch toán mặc định cho từng loại chứng từ, giúp phần mềm tự động điền tài khoản khi lập chứng từ, giảm thao tác và hạn chế sai sót.

2.Nhấn Sửa tại cột Chức năng: Thay đổi tài khoản ngầm định (TK Nợ/TK Có) theo từng loại chứng từ

3. Lọc theo loại chứng từ: Chọn loại chứng từ để xem và thiết lập tài khoản ngầm định tương ứng

4. Tìm kiếm (nhập từ khóa vào ô Tìm kiếm): Tìm nhanh thiết lập

5. Xuất Excel: Xuất danh sách ra file Excel

6. Làm mới dữ liệu (biểu tượng 🔄): Cập nhật lại danh sách theo dữ liệu mới nhất trên hệ thống

7. Không hỗ trợ nhập Tài khoản kết chuyển từ Nhập từ Excel

2.4. Chi phí

2.4.1 Đối tượng tập hợp chi phí

Vào bánh răng Các tiện ích và thiết lập \ Quản lý danh mục \ Chi phí \ Đối tượng tập hợp chi phí hoặc vào phân hệ Danh mục \ Chi phí \ Đối tượng tập hợp chi phí

1. Ý nghĩa: Quản lý các đối tượng dùng để tập hợp chi phí phục vụ tính giá thành và theo dõi chi phí phát sinh.

2. Thanh chức năng trên từng đối tượng (nhấn biểu tượng tam giác đen ▼ tại cột Chức năng)

  • Sửa: Chỉnh sửa thông tin đối tượng tập hợp chi phí
  • Nhân bản: Sao chép đối tượng tập hợp chi phí
  • Xóa: Xóa đối tượng tập hợp chi phí (khi chưa phát sinh dữ liệu liên quan)
  • Sử dụng/ Ngừng sử dụng: Sử dụng/Ngừng sử dụng đối tượng tập hợp chi phí

3. Thực hiện hàng loạt (tích chọn đối tượng tập hợp chi phí và nhấn Thực hiện hàng loạt)

  • Xóa: Xóa nhiều đối tượng tập hợp chi phí cùng lúc

4. Tìm kiếm (nhập từ khóa vào ô Tìm kiếm): Tìm theo mã, tên đối tượng THCP

5. Xuất Excel: Xuất danh sách ra file Excel

6. Làm mới dữ liệu (biểu tượng 🔄): Cập nhật lại danh sách theo dữ liệu mới nhất trên hệ thống

7. Nhấn mũi tên tại nút ThêmNhập từ Excel: Nhập khẩu danh sách từ file Excel vào hệ thống

2.4.2 Khoản mục chi phí

Vào bánh răng Các tiện ích và thiết lập \ Quản lý danh mục \ Chi phí \ Khoản mục chi phí hoặc vào phân hệ Danh mục \ Chi phí \ Khoản mục chi phí

1. Ý nghĩa: Quản lý danh mục khoản mục chi phí nhằm phân loại chi phí theo từng nội dung (NVLTT, NCTT, CPSXC…), phục vụ tập hợp chi phí và tính giá thành.

2. Thanh chức năng trên từng khoản mục chi phí (nhấn biểu tượng tam giác đen ▼ tại cột Chức năng)

  • Sửa: Chỉnh sửa thông tin khoản mục chi phí
  • Nhân bản: Sao chép khoản mục chi phí
  • Xóa: Xóa (khi chưa phát sinh dữ liệu liên quan)
  • Chuyển phát sinh danh mục KMCP: Chuyển dữ liệu phát sinh từ khoản mục chi phí này sang khoản mục chi phí khác
  • Sử dụng/ Ngừng sử dụng: Sử dụng/Ngừng sử dụng khoản mục chi phí

3. Tìm kiếm (nhập từ khóa vào ô Tìm kiếm):  Tìm theo mã, tên khoản mục chi phí

4.Thu gọn\ Mở rộng: Thu gọn \ Hiển thị đầy đủ cây danh mục khoản mục chi phí

5. Xuất Excel: Xuất danh sách ra file Excel

6. Làm mới dữ liệu (biểu tượng 🔄): Cập nhật lại danh sách theo dữ liệu mới nhất trên hệ thống

7. Nhấn mũi tên tại nút ThêmNhập từ Excel: Nhập khẩu danh sách từ file Excel vào hệ thống

8. Chuyển phát sinh danh mục KMCP: Chuyển dữ liệu phát sinh từ khoản mục chi phí này sang khoản mục chi phí khác

2.4.3. Công trình

Vào bánh răng Các tiện ích và thiết lập \ Quản lý danh mục \ Chi phí \Công trình hoặc vào phân hệ Danh mục \ Chi phí \ Công trình

1. Ý nghĩa: Quản lý danh mục công trình, giúp theo dõi, tập hợp chi phí và doanh thu theo từng công trình, phục vụ tính giá thành và đánh giá hiệu quả.

2.Thanh chức năng trên từng công trình (nhấn biểu tượng tam giác đen ▼ tại cột Chức năng)

  • Sửa: Chỉnh sửa thông tin công trình
  • Nhân bản: Sao chép công trình
  • Xóa: Xóa công trình (khi chưa phát sinh dữ liệu liên quan)
  • Sử dụng/ Ngừng sử dụng: Sử dụng/Ngừng sử dụng công trình

3. Chuyển phát sinh danh mục công trình: Chuyển dữ liệu phát sinh sang công trình khác

4. Thực hiện hàng loạt \ Xóa: Thực hiện thao tác Xóa nhiều công trình cùng lúc

5. Tìm kiếm (nhập từ khóa vào ô Tìm kiếm): Tìm theo mã, tên công trình

6.Thu gọn\ Mở rộng: Thu gọn \ Hiển thị đầy đủ đầy đủ cây danh mục công trình

7. Xuất Excel: Xuất danh sách ra file Excel

8. Làm mới dữ liệu (biểu tượng 🔄): Cập nhật lại danh sách theo dữ liệu mới nhất trên hệ thống

9. Nhấn mũi tên tại nút ThêmNhập từ Excel: Nhập khẩu danh sách từ file Excel vào hệ thống

2.4.4. Loại công trình

Vào bánh răng Các tiện ích và thiết lập \ Quản lý danh mục \ Chi phí \ Loại công trình hoặc vào phân hệ Danh mục \ Chi phí \ Loại công trình

1. Ý nghĩa: Quản lý danh mục loại công trình, giúp phân loại các công trình theo nhóm (xây dựng, sửa chữa, dự án…), phục vụ theo dõi, tổng hợp và báo cáo.

2. Thanh chức năng trên từng loại công trình (nhấn biểu tượng tam giác đen ▼ tại cột Chức năng)

  • Sửa: Chỉnh sửa thông tin loại công trình
  • Nhân bản: Sao chép loại công trình
  • Xóa: Xóa (khi chưa phát sinh dữ liệu liên quan)
  • Sử dụng/ Ngừng sử dụng: Sử dụng/Ngừng sử dụng loại công trình

3. Tìm kiếm (nhập từ khóa vào ô Tìm kiếm): Tìm theo mã, tên loại công trình

4. Xuất Excel: Xuất danh sách ra file Excel

5. Làm mới dữ liệu (biểu tượng 🔄): Cập nhật lại danh sách theo dữ liệu mới nhất trên hệ thống

2.5 Ngân hàng

2.5.1 Ngân hàng

Vào bánh răng Các tiện ích và thiết lập \ Quản lý danh mục \ Ngân hàng\ Ngân hàng hoặc vào phân hệ Danh mục \ Ngân hàng\ Ngân hàng

1. Ý nghĩa: Quản lý danh mục ngân hàng dùng để lựa chọn khi khai báo tài khoản ngân hàng cho đơn vị, khách hàng, nhà cung cấp. Phần mềm đã mặc định sẵn các ngân hàng phổ biến, người dùng chỉ cần bổ sung khi cần.

2. Thanh chức năng trên từng ngân hàng (nhấn biểu tượng tam giác đen ▼ tại cột Chức năng)

  • Sửa: Chỉnh sửa tên ngân hàng
  • Nhân bản: Sao chép ngân hàng
  • Xóa: Xóa (khi chưa phát sinh dữ liệu liên quan)
  • Sử dụng/ Ngừng sử dụng: Sử dụng/Ngừng sử dụng ngân hàng

3. Tìm kiếm (nhập từ khóa vào ô Tìm kiếm): Tìm theo tên ngân hàng

4. Xuất Excel: Xuất danh sách ra file Excel

5. Làm mới dữ liệu (biểu tượng 🔄): Cập nhật lại danh sách theo dữ liệu mới nhất trên hệ thống

2.5.2 Tài khoản ngân hàng

Vào bánh răng Các tiện ích và thiết lập \ Quản lý danh mục \ Ngân hàng\ Tài khoản ngân hàng hoặc vào phân hệ Danh mục \ Ngân hàng\ Tài khoản ngân hàng

1. Ý nghĩa: Quản lý danh mục tài khoản ngân hàng của đơn vị, khách hàng, nhà cung cấp; phục vụ lập chứng từ thu, chi, chuyển khoản và theo dõi số dư tiền gửi.

2. Thanh chức năng trên từng tài khoản ngân hàng (nhấn biểu tượng tam giác đen ▼ tại cột Chức năng)

  • Sửa: Chỉnh sửa thông tin tài khoản ngân hàng
  • Nhân bản: Sao chép tài khoản ngân hàng
  • Xóa: Xóa (khi chưa phát sinh dữ liệu liên quan)
  • Sử dụng/ Ngừng sử dụng: Sử dụng/Ngừng sử dụng tài khoản ngân hàng
  • Tra cứu số dư tài khoản: Xem số dư hiện tại của tài khoản ngân hàng khi sử dụng ngân hàng điện tử
  • Tra cứu lịch sử giao dịch: Xem chi tiết các giao dịch phát sinh của tài khoản khi sử dụng ngân hàng điện tử

3. Tìm kiếm (nhập từ khóa vào ô Tìm kiếm): Tìm theo số tài khoản, tên ngân hàng

4. Xuất Excel: Xuất danh sách ra file Excel

5. Làm mới dữ liệu (biểu tượng 🔄): Cập nhật lại danh sách theo dữ liệu mới nhất trên hệ thống

6. Thiết lập TK ngân hàng ngầm định: Thiết lập tài khoản ngân hàng mặc định sử dụng khi lập các chứng từ tiền gửi.

  • Ngầm định chung cho tất cả chi nhánh: Áp dụng một tài khoản ngân hàng mặc định cho toàn bộ các chi nhánh
    • TK ngầm định khi thu tiền gửi: Tự động điền tài khoản ngân hàng khi lập chứng từ thu tiền gửi
    • TK ngầm định khi chi tiền gửi: Tự động điền tài khoản ngân hàng khi lập chứng từ chi tiền gửi
  • Ngầm định riêng cho từng chi nhánh: Thiết lập tài khoản ngân hàng mặc định theo từng chi nhánh cụ thể

2.6 Chi nhánh, phòng ban Cơ cấu tổ chức

Vào bánh răng Các tiện ích và thiết lập \ Quản lý danh mục \ Chi nhánh, phòng ban \ Cơ cấu tổ chức hoặc vào phân hệ Danh mục \ Chi nhánh, phòng ban \ Cơ cấu tổ chức

1. Ý nghĩa: Danh mục Cơ cấu tổ chức dùng để quản lý toàn bộ hệ thống đơn vị trong doanh nghiệp như: công ty, chi nhánh, phòng ban, phân xưởng… theo dạng cây phân cấp.

2. Thanh chức năng trên từng dòng (nhấn biểu tượng tam giác đen ▼ tại cột Chức năng)

  • Sửa: Chỉnh sửa thông tin đơn vị như Mã đơn vị, Tên đơn vị, Địa chỉ, Hạch toán độc lập, Hạch toán phụ thuộc
  • Xem dữ liệu phát sinh: Xem các nghiệp vụ liên quan đến đơn vị, phòng ban liên quan
  • Nhân bản: Sao chép nhanh để tạo mới đơn vị, phòng ban
  • Xóa: Xóa cơ cấu tổ chức đơn vị, phòng ban (khi chưa phát sinh dữ liệu)
  • Sử dụng / Ngừng sử dụng: Sử dụng / Ngưng sử dụng cơ cấu tổ chức đơn vị, phòng ban (không ảnh hưởng dữ liệu đã phát sinh)

3. Tìm kiếm (nhập từ khóa vào ô Tìm kiếm): Cho phép tìm kiếm nhanh theo: mã đơn vị, tên đơn vị, địa chỉ…

4. Xuất Excel: Xuất danh sách ra file Excel

5. Làm mới dữ liệu (biểu tượng 🔄): Cập nhật lại danh sách theo dữ liệu mới nhất trên hệ thống

6. Tiện ích \ Đồng bộ với Amis hệ thống: Cập nhật danh sách cơ cấu tổ chức (công ty, chi nhánh, phòng ban…) từ hệ thống AMIS về Amis kế toán

2.7 Tài sản

2.7.1 Loại công cụ dụng cụ

Vào bánh răng Các tiện ích và thiết lập \ Quản lý danh mục \ Tài sản \ Loại công cụ dụng cụ hoặc vào phân hệ Danh mục \ Tài sản \ Loại công cụ dụng cụ

1. Ý nghĩa: Danh mục Loại công cụ dụng cụ dùng để phân loại các công cụ dụng cụ theo từng nhóm (ví dụ: dụng cụ văn phòng, dụng cụ sản xuất, đồ bảo hộ…).

2. Thanh chức năng trên từng dòng (nhấn biểu tượng tam giác đen ▼ tại cột Chức năng)

  • Sửa: Cập nhật thông tin loại công cụ dụng cụ
  • Xóa: Xóa loại (khi chưa phát sinh dữ liệu liên quan)
  • Sử dụng / Ngừng sử dụng: Sử dụng / Ngưng sử dụng loại công cụ dụng cụ (không ảnh hưởng dữ liệu đã phát sinh)
  • Nhân bản: Sao chép nhanh để tạo loại công cụ dụng cụ mới

3. Tìm kiếm (nhập từ khóa vào ô Tìm kiếm): Cho phép tìm theo mã loại, tên loại công cụ dụng cụ.

4. Xuất Excel: Xuất danh sách ra file Excel

5. Làm mới dữ liệu (biểu tượng 🔄): Cập nhật lại danh sách theo dữ liệu mới nhất trên hệ thống

2.7.2 Loại tài sản cố định

Vào bánh răng Các tiện ích và thiết lập \ Quản lý danh mục \ Tài sản \ Loại tài sản cố định hoặc vào phân hệ Danh mục \ Tài sản \ Loại tài sản cố định

1. Ý nghĩa: Danh mục Loại tài sản cố định dùng để phân loại tài sản cố định theo từng nhóm (ví dụ: nhà cửa, máy móc thiết bị, phương tiện vận tải…).

2. Thanh chức năng trên từng dòng (nhấn biểu tượng tam giác đen ▼ tại cột Chức năng)

  • Sửa: Cập nhật thông tin loại tài sản cố định
  • Xóa: Xóa loại (khi chưa phát sinh tài sản liên quan)
  • Sử dụng / Ngừng sử dụng: Sử dụng hoặc ngừng sử dụng loại tài sản cố định (không ảnh hưởng đến dữ liệu đã phát sinh)
  • Nhân bản: Sao chép nhanh để tạo loại tài sản cố định mới

3. Tìm kiếm (nhập từ khóa vào ô Tìm kiếm): Cho phép tìm theo mã loại, tên loại tài sản cố định.

4. Xuất Excel: Xuất danh sách ra file Excel

5. Làm mới dữ liệu (biểu tượng 🔄): Cập nhật lại danh sách theo dữ liệu mới nhất trên hệ thống

2.8 Thuế

2.8.1 Biểu thuế tiêu thụ đặc biệt

Vào bánh răng Các tiện ích và thiết lập \ Quản lý danh mục \ Thuế \ Biểu thuế tiêu thụ đặc biệt hoặc vào phân hệ Danh mục \ Thuế \ Biểu thuế tiêu thụ đặc biệt 

1. Ý nghĩa: Danh mục Biểu thuế tiêu thụ đặc biệt dùng để thiết lập các mức thuế suất thuế tiêu thụ đặc biệt áp dụng cho từng loại hàng hóa, dịch vụ chịu thuế (như rượu, bia, thuốc lá, ô tô…).

2. Thanh chức năng trên từng dòng (nhấn biểu tượng tam giác đen ▼ tại cột Chức năng)

  • Sửa: Cập nhật thông tin biểu thuế
  • Sử dụng / Ngừng sử dụng: Sử dụng hoặc ngừng sử dụng biểu thuế (không ảnh hưởng dữ liệu đã phát sinh)

3. Tìm kiếm (nhập từ khóa vào ô Tìm kiếm): Cho phép tìm theo mã loại, tên loại tài sản cố định.

4. Xuất Excel: Xuất danh sách ra file Excel

5. Làm mới dữ liệu (biểu tượng 🔄): Cập nhật lại danh sách theo dữ liệu mới nhất trên hệ thống

2.8.2 Biểu thuế tài nguyên

Vào bánh răng Các tiện ích và thiết lập \ Quản lý danh mục \ Thuế \ Biểu thuế tài nguyên hoặc vào phân hệ Danh mục \ Thuế \ Biểu thuế tài nguyên

1. Ý nghĩa: Danh mục Biểu thuế tài nguyên dùng để thiết lập các mức thuế suất thuế tài nguyên áp dụng cho từng loại tài nguyên khai thác (như khoáng sản, nước thiên nhiên, cát, đá…).

2. Thanh chức năng trên từng dòng (nhấn biểu tượng tam giác đen ▼ tại cột Chức năng)

  • Sửa: Cập nhật thông tin biểu thuế
  • Sử dụng / Ngừng sử dụng: Sử dụng hoặc ngừng sử dụng biểu thuế (không ảnh hưởng dữ liệu đã phát sinh)

3. Tìm kiếm (nhập từ khóa vào ô Tìm kiếm): Cho phép tìm theo mã biểu thuế, tên biểu thuế, loại tài nguyên.

4. Xuất Excel: Xuất danh sách ra file Excel

5. Làm mới dữ liệu (biểu tượng 🔄): Cập nhật lại danh sách theo dữ liệu mới nhất trên hệ thống

2.9 Tiền lương

2.9.1 Ký hiệu chấm công

Vào bánh răng Các tiện ích và thiết lập \ Quản lý danh mục \ Tiền lương \ Ký hiệu chấm công hoặc vào phân hệ Danh mục \ Tiền lương \ Ký hiệu chấm công

1. Ý nghĩa: Danh mục Ký hiệu chấm công dùng để thiết lập các ký hiệu phục vụ việc chấm công nhân viên (ví dụ: đi làm, nghỉ phép, nghỉ không lương, làm thêm…).

2. Thanh chức năng trên từng dòng (nhấn biểu tượng tam giác đen ▼ tại cột Chức năng)

  • Sửa: Cập nhật thông tin ký hiệu chấm công
  • Xóa: Xóa ký hiệu (khi chưa phát sinh dữ liệu liên quan)
  • Sử dụng / Ngừng sử dụng: Sử dụng hoặc ngừng sử dụng ký hiệu (không ảnh hưởng dữ liệu đã phát sinh)
  • Nhân bản: Sao chép nhanh để tạo ký hiệu chấm công mới

3. Tìm kiếm (nhập từ khóa vào ô Tìm kiếm): Cho phép tìm theo mã ký hiệu, tên ký hiệu chấm công.

4. Xuất Excel: Xuất danh sách ra file Excel

5. Làm mới dữ liệu (biểu tượng 🔄): Cập nhật lại danh sách theo dữ liệu mới nhất trên hệ thống

2.9.2 Biểu tính thuế thu nhập cá nhân

Vào bánh răng Các tiện ích và thiết lập \ Quản lý danh mục \ Tiền lương \ Biểu tính thuế thu nhập cá nhân hoặc vào phân hệ Danh mục \ Tiền lương \ Biểu tính thuế thu nhập cá nhân

1. Ý nghĩa: Danh mục Biểu tính thuế thu nhập cá nhân dùng để thiết lập các bậc thuế và mức thuế suất theo quy định, áp dụng cho việc tính thuế TNCN theo tháng hoặc theo năm. Giúp phần mềm tự động tính số thuế phải nộp dựa trên thu nhập chịu thuế của người lao động.

2. Thanh chức năng trên từng dòng (nhấn biểu tượng tam giác đen ▼ tại cột Chức năng)

  • Sửa: Cập nhật thông tin bậc thuế
  • Biểu thuế năm 2025 trở về trước / Biểu thuế năm 2026 trở đi: Cho phép lựa chọn và quản lý biểu thuế theo từng giai đoạn áp dụng quy định.

3. Xuất Excel: Xuất danh sách ra file Excel

4. Làm mới dữ liệu (biểu tượng 🔄): Cập nhật lại danh sách theo dữ liệu mới nhất trên hệ thống

2.10 Khác

2.10.1 Điều khoản thanh toán

Vào bánh răng Các tiện ích và thiết lập \ Quản lý danh mục \ Khác \ Điều khoản thanh toán hoặc vào phân hệ Danh mục \ Khác \ Điều khoản thanh toán

1. Ý nghĩa: Danh mục Điều khoản thanh toán dùng để thiết lập các điều kiện thanh toán áp dụng cho khách hàng/nhà cung cấp (ví dụ: thanh toán ngay, trả chậm 30 ngày, trả góp…

2. Thêm điều khoản thanh toán: Mã, Tên, Số ngày được nợ, Thời hạn hưởng chiết khấu, Tỷ lệ chiết khấu

3. Thanh chức năng trên từng dòng (nhấn biểu tượng tam giác đen ▼ tại cột Chức năng)

  • Sửa: Cập nhật thông tin điều khoản thanh toán
  • Xóa: Xóa điều khoản (khi chưa phát sinh dữ liệu liên quan)
  • Sử dụng / Ngừng sử dụng: Sử dụng hoặc ngừng sử dụng điều khoản (không ảnh hưởng dữ liệu đã phát sinh)
  • Nhân bản: Sao chép nhanh để tạo điều khoản thanh toán mới

4. Xuất Excel: Xuất danh sách ra file Excel

5. Làm mới dữ liệu (biểu tượng 🔄): Cập nhật lại danh sách theo dữ liệu mới nhất trên hệ thống

2.10.2 Mục thu/chi

Vào bánh răng Các tiện ích và thiết lập \ Quản lý danh mục \ Khác \ Mục thu/chi  hoặc vào phân hệ Danh mục \ Khác \ Mục thu/chi

1. Ý nghĩa: Danh mục Mục thu/chi dùng để phân loại các khoản thu và chi trong doanh nghiệp (ví dụ: thu bán hàng, thu khác, chi lương, chi văn phòng…).

2. Thanh chức năng trên từng dòng (nhấn biểu tượng tam giác đen ▼ tại cột Chức năng)

  • Sửa: Cập nhật thông tin mục thu/chi
  • Xóa: Xóa mục (khi chưa phát sinh dữ liệu liên quan)
  • Sử dụng / Ngừng sử dụng: Sử dụng hoặc ngừng sử dụng mục (không ảnh hưởng dữ liệu đã phát sinh)
  • Nhân bản: Sao chép nhanh để tạo mục thu/chi mới

3. Xuất Excel: Xuất danh sách ra file Excel

4. Làm mới dữ liệu (biểu tượng 🔄): Cập nhật lại danh sách theo dữ liệu mới nhất trên hệ thống

2.10.3 Mã thống kê

Vào bánh răng Các tiện ích và thiết lập \ Quản lý danh mục \ Khác \ Mã thống kê hoặc vào phân hệ Danh mục \ Khác \ Mã thống kê

1. Ý nghĩa: Danh mục Mã thống kê dùng để thiết lập các mã phục vụ việc theo dõi, phân tích số liệu theo nhiều chiều khác nhau (ngoài hệ thống tài khoản kế toán).

2. Thanh chức năng trên từng dòng (nhấn biểu tượng tam giác đen ▼ tại cột Chức năng)

  • Sửa: Cập nhật thông tin mã thống kê
  • Xóa: Xóa mã (khi chưa phát sinh dữ liệu liên quan)
  • Sử dụng / Ngừng sử dụng: Sử dụng hoặc ngừng sử dụng mã (không ảnh hưởng dữ liệu đã phát sinh)
  • Nhân bản: Sao chép nhanh để tạo mã thống kê

3. Xuất Excel: Xuất danh sách ra file Excel

4. Làm mới dữ liệu (biểu tượng 🔄): Cập nhật lại danh sách theo dữ liệu mới nhất trên hệ thống

5. Nhấn mũi tên tại nút ThêmNhập từ Excel: Nhập khẩu danh sách Mã thống kê từ file Excel vào hệ thống

2.10.4 Loại tiền

Vào bánh răng Các tiện ích và thiết lập \ Quản lý danh mục \ Khác \ Loại tiền hoặc vào phân hệ Danh mục \ Khác \ Loại tiền

1. Ý nghĩa: Danh mục Loại tiền dùng để thiết lập và quản lý các loại tiền tệ sử dụng trong doanh nghiệp (VND, USD, EUR…).

2. Thanh chức năng trên từng dòng (nhấn biểu tượng tam giác đen ▼ tại cột Chức năng)

  • Sửa: Cập nhật thông tin loại tiền
  • Xóa: Xóa loại tiền (khi chưa phát sinh dữ liệu liên quan)
  • Sử dụng / Ngừng sử dụng: Sử dụng hoặc ngừng sử dụng loại tiền (không ảnh hưởng dữ liệu đã phát sinh)
  • Nhân bản: Sao chép nhanh để tạo loại tiền mới

3. Xuất Excel: Xuất danh sách ra file Excel

4. Làm mới dữ liệu (biểu tượng 🔄): Cập nhật lại danh sách theo dữ liệu mới nhất trên hệ thống

2.10.5 Loại chứng từ

Vào bánh răng Các tiện ích và thiết lập \ Quản lý danh mục \ Khác \ Loại chứng từ hoặc vào phân hệ Danh mục \ Khác \ Loại chứng từ

1. Ý nghĩa: Danh mục Loại chứng từ dùng để phân loại các chứng từ phát sinh trong hệ thống (ví dụ: phiếu thu, phiếu chi, hóa đơn, chứng từ nghiệp vụ khác…).

2. Thanh chức năng trên từng dòng (nhấn biểu tượng tam giác đen ▼ tại cột Chức năng)

  • Sửa: Cập nhật thông tin loại chứng từ
  • Xóa: Xóa loại chứng từ (khi chưa phát sinh dữ liệu liên quan)
  • Sử dụng / Ngừng sử dụng: Sử dụng hoặc ngừng sử dụng loại chứng từ (không ảnh hưởng dữ liệu đã phát sinh)
  • Nhân bản: Sao chép nhanh để tạo loại chứng từ mới

3. Xuất Excel: Xuất danh sách ra file Excel

4. Làm mới dữ liệu (biểu tượng 🔄): Cập nhật lại danh sách theo dữ liệu mới nhất trên hệ thống

Cập nhật 20/03/2026


Bài viết này hữu ích chứ?

Nền tảng quản trị doanh nghiệp hợp nhất MISA AMIS với gần 200.000 khách hàng doanh nghiệp đang sử dụng

Bài viết liên quan

Hỏi Cộng đồng MISA
Nếu bạn vẫn còn thắc mắc hãy đăng câu hỏi vào Cộng đồng MISA để được giải đáp miễn phí và nhanh chóng
Đăng bài ngay